知识
个, 门
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "知识" (zhīshi) mang nghĩa "Kiến thức", kết hợp bởi 知 (zhī - tri): "biết" + 识 (shí - thức): "tri thức". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 知: Mở miệng (口) đối đáp nhanh nhạy và trúng đích như mũi tên rời cung (矢), thể hiện sự am hiểu sâu sắc và nhận biết tường tận (知). • Chữ 识: Qua lời nói (讠) mạch lạc từ cái miệng (口) và sự từng trải như người cầm giáo (八) mà bộc lộ vốn tri thức, sự nhận biết (识).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 知识
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:kiến thức, tri thức, sự hiểu biết.
Ví dụ (5)
知识就是力量。
Kiến thức chính là sức mạnh (Câu danh ngôn nổi tiếng).
Knowledge is power.
我们在学校里学习各种各样的科学知识。
Chúng tôi học đủ các loại kiến thức khoa học ở trường.
We study all kinds of scientific knowledge at school.
多读书可以丰富我们的知识。
Đọc nhiều sách có thể làm phong phú thêm kiến thức của chúng ta.
Reading more books can enrich our knowledge.
有些书本上的知识在实际生活中用不上。
Có một số kiến thức trong sách vở không dùng được trong cuộc sống thực tế.
Some knowledge found in books is not useful in real life.
我们要把学到的知识运用到工作中去。
Chúng ta phải vận dụng những kiến thức đã học vào trong công việc.
We should apply what we have learned to our work.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây