ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
知识产权
zhīshi chǎnquán
Sở hữu trí tuệ
Hán việt: tri thức sản quyền
—

Gợi nhớ

Từ "知识产权" (zhīshi chǎnquán) mang nghĩa "Sở hữu trí tuệ", kết hợp bởi 知 (zhī - tri): "biết" + 识 (shí - thức): "tri thức" + 产 (chǎn - sản): "sản phẩm" + 权 (quán - quyền): "quyền lực". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 知: Mở miệng (口) đối đáp nhanh nhạy và trúng đích như mũi tên rời cung (矢), thể hiện sự am hiểu sâu sắc và nhận biết tường tận (知). • Chữ 识: Qua lời nói (讠) mạch lạc từ cái miệng (口) và sự từng trải như người cầm giáo (八) mà bộc lộ vốn tri thức, sự nhận biết (识). • Chữ 产: Từ mái vách đá (厂) dưới bầu trời, mầm sống mới vươn lên nảy nở, tạo ra muôn vàn sản phẩm, sinh sản (产). • Chữ 权: Bàn tay (又) nắm giữ cây gậy gỗ (木) chỉ huy muôn người tượng trưng cho uy thế và quyền hành, quyền lực (权).

Thành phần cấu tạo

知识产权
zhīshi chǎnquán
Sở hữu trí tuệ
知
zhī • tri
biết
矢
Bộ Thỉ
Mũi tên (bên trái)
口
Bộ Khẩu
Miệng (bên phải)
识
shí • thức
tri thức
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (bên trái)
只
Chỉ
Chỉ / âm đọc (bên phải)
产
chǎn • sản
sản phẩm
产
Giản thể từ 產
Hình vật sinh ra từ vách đá (phồn thể)
权
quán • quyền
quyền lực
木
Bộ Mộc
Gỗ (nằm bên trái)
又
Bộ Hựu
Tay / âm đọc (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Sở hữu trí tuệ
Ví dụ (3)
qǐyè企业yīngdāng应当zhòngshì重视zhīshíchǎnquán知识产权bǎohù保护,shēnqǐng申请zhuānlì专利dēngjì登记。
Doanh nghiệp nên coi trọng việc bảo vệ sở hữu trí tuệ, nộp đơn đăng ký bằng sáng chế.
Enterprises should attach importance to intellectual property protection and apply for patent registration.
qīnfàn侵犯tā他rén人zhīshíchǎnquán知识产权jiāng将miànlín面临fǎlǜ法律de的yánlì严厉zhìcái制裁。
Xâm phạm sở hữu trí tuệ của người khác sẽ phải đối mặt với sự trừng phạt nghiêm khắc của pháp luật.
Infringing upon others' intellectual property rights will face severe legal sanctions.
zhè这fèn份hétong合同zhōng中yǒu有yì一zhāng章zhuānmén专门guīdìng规定le了zhīshíchǎnquán知识产权de的guīshǔ归属。
Trong hợp đồng này có một chương quy định riêng về quyền sở hữu trí tuệ thuộc về ai.
There is a chapter in this contract that specifically stipulates the ownership of intellectual property rights.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây