ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
知名
zhīmíng
Nổi tiếng
Hán việt: tri danh
HSK1
Tính từ

Gợi nhớ

Từ "知名" (zhīmíng) nghĩa là "Nổi tiếng", ghép bởi: 知 (zhī): biết + 名 (míng): tên.

Thành phần cấu tạo

知名
zhīmíng
Nổi tiếng
矢
口
夕

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:Nổi tiếng
Ví dụ (3)
zhè这shì是yì一jiā家zhīmíng知名gōngsī公司。
Đây là một công ty nổi tiếng.
This is a well-known company.
tā他shì是zhīmíng知名zuòjiā作家。
Anh ấy là nhà văn nổi tiếng.
He is a well-known writer.
zhè这gè个pǐnpái品牌zài在dāngdì当地hěn很zhīmíng知名。
Thương hiệu này rất nổi tiếng ở địa phương.
This brand is very well-known locally.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây