ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
底层
dǐcéng
tầng dưới cùng; tầng lớp thấp nhất xã hội
Hán việt: để tầng
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "底层" (dǐcéng) mang nghĩa "tầng dưới cùng; tầng lớp thấp nhất xã hội", kết hợp bởi 底 (dǐ - để): "đáy" + 层 (céng - tầng): "tầng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 底: Nền tảng thấp nhất (氐) nằm nâng đỡ toàn bộ ngôi nhà rộng (广) từ bên dưới chính là phần cuối cùng, phần đáy (底). • Chữ 层: Dưới mái nhà lớn (尸), các gian phòng được xây chồng cao vút như những đám mây (云) xếp thành từng tầng, từng lớp (层).

Thành phần cấu tạo

底层
dǐcéng
tầng dưới cùng; tầng lớp thấp nhất xã hội
底
dǐ • để
đáy
广
Bộ Nghiễm
Mái nhà (phía trên)
氐
Đê
Thấp / âm đọc (phía dưới)
层
céng • tầng
tầng
尸
Bộ Thi
Thân, mái nhà (phía trên)
云
Vân
Mây / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:tầng dưới cùng; tầng lớp thấp nhất xã hội
Ví dụ (5)
zhè这zuò座dàlóu大楼de的dǐcéng底层shì是tíngchēchǎng停车场。
Tầng dưới cùng của tòa nhà này là bãi đỗ xe.
The ground floor of this building is a parking garage.
tā他chūshēng出生zài在shèhuì社会dǐcéng底层,dàn但tōngguò通过nǔlì努力qǔdé取得le了chénggōng成功。
Anh ấy sinh ra ở tầng lớp thấp nhất của xã hội, nhưng nhờ nỗ lực đã đạt được thành công.
He was born into the lowest stratum of society, but achieved success through hard work.
qiánshuǐ潜水yuán员qián潜dào到le了hǎiyáng海洋de的dǐcéng底层。
Thợ lặn đã lặn xuống tầng dưới cùng của đại dương.
The diver descended to the bottom of the ocean.
gōngsī公司dǐcéng底层de的yuángōng员工wǎngwǎng往往gōngzuò工作zuì最xīnkǔ辛苦。
Những nhân viên ở cấp thấp nhất của công ty thường làm việc vất vả nhất.
Employees at the bottom of the company hierarchy often work the hardest.
zhèngfǔ政府yīnggāi应该gèngduō更多de地guānzhù关注dǐcéng底层rénmín人民de的shēnghuó生活。
Chính phủ nên quan tâm nhiều hơn đến cuộc sống của những người dân ở tầng đáy xã hội.
The government should pay more attention to the lives of ordinary people at the bottom of society.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây