ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
间谍
jiàndié
gián điệp, điệp viên, mật thám.
Hán việt: gian điệp
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "间谍" (jiàndié) mang nghĩa "gián điệp", kết hợp bởi 间 (jiān / jiàn - gian): "giữa" + 谍 (dié - điệp): "điệp viên". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 间: Ánh mặt trời (日) lọt qua khe cửa (门), khoảng trống giữa hai vật, không gian (间). • Chữ 谍: Những lời nói mật báo (讠) được ghi lên mảnh lá gỗ mỏng (枼) rồi bí mật chuyển đi bởi người điệp viên, gián điệp (谍).

Thành phần cấu tạo

间谍
jiàndié
gián điệp
间
jiān / jiàn • gian
giữa
门
Bộ Môn (giản thể)
Cửa (phía ngoài)
日
Bộ Nhật
Mặt trời (phía trong)
谍
dié • điệp
điệp viên
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói, ngôn từ (bên trái)
枼
Chữ Diệp
Mảnh gỗ mỏng, chiếc lá / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:gián điệp, điệp viên, mật thám.
Ví dụ (5)
tā他zài在èrzhàn二战qījiān期间céng曾shì是yì一míng名chūsè出色de的jiàndié间谍。
Ông ấy từng là một điệp viên xuất sắc trong thời kỳ Thế chiến thứ hai.
He was once an excellent spy during World War II.
gōngsī公司huáiyí怀疑yǒu有shāngyè商业jiàndié间谍qièqǔ窃取le了jīmì机密zīliào资料。
Công ty nghi ngờ có gián điệp thương mại đã đánh cắp tài liệu mật.
The company suspects that a corporate spy stole confidential information.
zhè这shì是yí一bù部kòurénxīnxián扣人心弦de的jiàndié间谍diànyǐng电影。
Đây là một bộ phim gián điệp lôi cuốn hấp dẫn.
This is a gripping spy movie.
jǐngfāng警方chénggōng成功zhuāhuò抓获le了yì一míng名qiánfú潜伏duōnián多年de的jiàndié间谍。
Cảnh sát đã bắt giữ thành công một tên gián điệp nằm vùng nhiều năm.
The police successfully captured a spy who had been undercover for many years.
wèile为了huòqǔ获取qíngbào情报,tā他bùxī不惜chōngdāng充当shuāngchóng双重jiàndié间谍。
Để lấy được tình báo, anh ta không tiếc làm gián điệp hai mang.
In order to obtain intelligence, he did not hesitate to act as a double agent.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây