ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
跌停板
diētíngbǎn
Giảm kịch sàn (Limit down)
Hán việt: điệt đình bản
—

Gợi nhớ

Từ "跌停板" (diētíngbǎn) mang nghĩa "Giảm kịch sàn (Limit down)", kết hợp bởi 跌 (diē - điệt): "Ngã" + 停 (tíng - đình): "dừng" + 板 (bǎn - bản): "Bảng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 跌: Đôi bàn chân (足) đang bước bỗng mất đà trượt khỏi mặt đất (失), khiến cả người loạng choạng rồi vấp ngã (跌). • Chữ 停: Người lữ khách (亻) mỏi gối chồn chân ghé vào ngôi đình (亭) bên đường để nghỉ ngơi và tạm dừng bước (停). • Chữ 板: Khúc gỗ lớn (木) được người thợ xẻ tách lật ngược ra (反) thành từng miếng phẳng phiu làm tấm ván, cái bảng (板).

Thành phần cấu tạo

跌停板
diētíngbǎn
Giảm kịch sàn (Limit down)
跌
diē • điệt
Ngã
足
Bộ Túc
Bàn chân, đầy đủ (bên trái)
失
Bộ Thất
Hình vật tuột khỏi tay (bên phải)
停
tíng • đình
dừng
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
亭
Đình
Cái đình / âm đọc (nằm bên phải)
板
bǎn • bản
Bảng
木
Bộ Mộc
Gỗ (bên trái)
反
Phản
Lật / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Giảm kịch sàn (Limit down)
Ví dụ (3)
yóuyú由于yèjì业绩bào爆léi雷,gāi该gǔ股yì一kāipán开盘biàn便zhíjiē直接diētíngbǎn跌停板。
Do kết quả kinh doanh bết bát bất ngờ, cổ phiếu này vừa mở cửa đã giảm kịch sàn ngay lập tức.
Due to an unexpected earnings shock, the stock plunged straight to its daily lower limit right at the open.
xǔduō许多tóuzīzhě投资者zài在diētíngbǎn跌停板shàng上páiduì排队guàdān挂单,dàn但wúfǎ无法chéngjiāo成交。
Nhiều nhà đầu tư xếp hàng đặt lệnh ở mức giá kịch sàn nhưng không thể khớp lệnh thành công.
Many investors lined up to place sell orders at the lower price limit, but no trades could be executed.
kǒnghuāng恐慌qíngxù情绪mànyán蔓延dǎozhì导致duō多zhī只quánzhònggǔ权重股chùjí触及diētíngbǎn跌停板。
Tâm lý hoảng loạn lan rộng khiến nhiều cổ phiếu vốn hóa lớn giảm chạm sàn kịch biên độ.
Spreading panic caused multiple heavyweight stocks to hit their daily lower limits.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây