ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
跌跌撞撞
dié dié zhuàng zhuàng
vấp ngã
Hán việt: điệt điệt chàng chàng
—

Gợi nhớ

Từ "跌跌撞撞" (dié dié zhuàng zhuàng) mang nghĩa "vấp ngã", kết hợp bởi 跌 (diē - điệt): "Ngã" + 跌 (diē - điệt): "Ngã" + 撞 (zhuàng - chàng): "đụng" + 撞 (zhuàng - chàng): "đụng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 跌: Đôi bàn chân (足) đang bước bỗng mất đà trượt khỏi mặt đất (失), khiến cả người loạng choạng rồi vấp ngã (跌). • Chữ 跌: Đôi bàn chân (足) đang bước bỗng mất đà trượt khỏi mặt đất (失), khiến cả người loạng choạng rồi vấp ngã (跌). • Chữ 撞: Trẻ em (童) chạy nhanh đưa tay (扌) ra phía trước va mạnh vào tường, hai vật đụng nhau là va chạm 撞, đâm. • Chữ 撞: Trẻ em (童) chạy nhanh đưa tay (扌) ra phía trước va mạnh vào tường, hai vật đụng nhau là va chạm 撞, đâm.

Thành phần cấu tạo

跌跌撞撞
dié dié zhuàng zhuàng
vấp ngã
跌
diē • điệt
Ngã
足
Bộ Túc
Bàn chân, đầy đủ (bên trái)
失
Bộ Thất
Hình vật tuột khỏi tay (bên phải)
跌
diē • điệt
Ngã
足
Bộ Túc
Bàn chân, đầy đủ (bên trái)
失
Bộ Thất
Hình vật tuột khỏi tay (bên phải)
撞
zhuàng • chàng
đụng
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
童
Đồng
Trẻ em / âm đọc (nằm bên phải)
撞
zhuàng • chàng
đụng
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
童
Đồng
Trẻ em / âm đọc (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:vấp ngã
Ví dụ (3)
nà那gè个zuìhàn醉汉zài在jiē街shàng上diēdiēzhuàngzhuàng跌跌撞撞de地zǒu走zhe着。
Gã say rượu đó đi loạng choạng trên đường.
That drunkard was stumbling along the street.
háizi孩子gānggāng刚刚xuéhuì学会zǒulù走路,zǒuqǐlùlái走起路来diēdiēzhuàngzhuàng跌跌撞撞de的。
Đứa trẻ mới học đi, bước đi loạng choạng dễ ngã.
The child has just learned to walk and toddles along unsteadily.
zhè这jiā家chuàngyè创业gōngsī公司diēdiēzhuàngzhuàng跌跌撞撞de地zǒuguò走过le了dìyī第一nián年。
Công ty khởi nghiệp này đã chật vật vượt qua năm đầu tiên.
This startup stumbled its way through its first year.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây