撞
一丨一丶一丶ノ一丨フ一一丨一一
15
头
HSK 4
Động từ
Gợi nhớ
Trẻ em (童) chạy nhanh đưa tay (扌) ra phía trước va mạnh vào tường, hai vật đụng nhau là va chạm 撞, đâm.
Thành phần cấu tạo
撞
đụng, va chạm, đâm
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
童
Đồng
Trẻ em / âm đọc (nằm bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (12)
Từ đồng âm (7)
Định nghĩa (2)
1
động từ
Nghĩa:va, đụng, đâm vào, va chạm (vật lý).
Ví dụ (5)
小心,别撞到头。
Cẩn thận, đừng để bị đụng đầu.
Be careful not to bump your head.
汽车撞在了一棵树上。
Chiếc ô tô đã đâm vào một cái cây.
The car crashed into a tree.
我不小心撞到了玻璃门。
Tôi không cẩn thận đụng phải cửa kính.
I accidentally bumped into the glass door.
两辆车在路口相撞了。
Hai chiếc xe đã va chạm nhau ở ngã tư.
Two cars collided at the intersection.
他被一辆摩托车撞倒了。
Anh ấy bị một chiếc xe máy đâm ngã.
He was knocked down by a motorcycle.
2
động từ (gặp gỡ, try)
Nghĩa:tình cờ gặp, vớ được, thử vận may (va phải vận may).
Ví dụ (5)
我在街上撞见了一个老朋友。
Tôi tình cờ gặp (đụng mặt) một người bạn cũ trên phố.
I ran into an old friend on the street.
这种好事让你给撞上了。
Chuyện tốt thế này mà lại để bạn vớ được.
You happened to luck into such a good thing.
去买彩票撞撞运气。
Đi mua vé số để thử vận may xem sao.
Go buy a lottery ticket and try your luck.
心头小鹿乱撞。
Trong lòng hươu con chạy loạn (Tim đập thình thịch vì hồi hộp, rung động).
My heart was pounding.
这两人正好撞衫了。
Hai người này vừa khéo mặc áo giống hệt nhau (đụng hàng).
These two happened to be wearing the same outfit.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây