ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
撞
zhuàng
va, đụng, đâm vào, va chạm (vật lý).
Hán việt: chàng
一丨一丶一丶ノ一丨フ一一丨一一
15
头
HSK 4
Động từ

Gợi nhớ

Trẻ em (童) chạy nhanh đưa tay (扌) ra phía trước va mạnh vào tường, hai vật đụng nhau là va chạm 撞, đâm.

Thành phần cấu tạo

撞
zhuàng
đụng, va chạm, đâm
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
童
Đồng
Trẻ em / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
động từ
Nghĩa:va, đụng, đâm vào, va chạm (vật lý).
Ví dụ (5)
xiǎoxīn小心,bié别zhuàngdào撞到tóu头。
Cẩn thận, đừng để bị đụng đầu.
Be careful not to bump your head.
qìchē汽车zhuàng撞zài在le了yì一kē棵shù树shàng上。
Chiếc ô tô đã đâm vào một cái cây.
The car crashed into a tree.
wǒ我bù不xiǎoxīn小心zhuàngdào撞到le了bōlímén玻璃门。
Tôi không cẩn thận đụng phải cửa kính.
I accidentally bumped into the glass door.
liǎng两liàng辆chē车zài在lùkǒu路口xiāng相zhuàng撞le了。
Hai chiếc xe đã va chạm nhau ở ngã tư.
Two cars collided at the intersection.
tā他bèi被yí一liàng辆mótuōchē摩托车zhuàng撞dǎo倒le了。
Anh ấy bị một chiếc xe máy đâm ngã.
He was knocked down by a motorcycle.
2
động từ (gặp gỡ, try)
Nghĩa:tình cờ gặp, vớ được, thử vận may (va phải vận may).
Ví dụ (5)
wǒ我zài在jiē街shàng上zhuàngjiàn撞见le了yí一gè个lǎo老péngyou朋友。
Tôi tình cờ gặp (đụng mặt) một người bạn cũ trên phố.
I ran into an old friend on the street.
zhè这zhǒng种hǎoshì好事ràng让nǐ你gěi给zhuàng撞shàng上le了。
Chuyện tốt thế này mà lại để bạn vớ được.
You happened to luck into such a good thing.
qù去mǎi买cǎipiào彩票zhuàng撞zhuàng撞yùnqi运气。
Đi mua vé số để thử vận may xem sao.
Go buy a lottery ticket and try your luck.
xīntóu心头xiǎo小lù鹿luàn乱zhuàng撞。
Trong lòng hươu con chạy loạn (Tim đập thình thịch vì hồi hộp, rung động).
My heart was pounding.
zhè这liǎng两rén人zhènghǎo正好zhuàng撞shān衫le了。
Hai người này vừa khéo mặc áo giống hệt nhau (đụng hàng).
These two happened to be wearing the same outfit.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây