ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
撞见
zhuàng jiàn
Vô tình bắt gặp, đụng độ, trông thấy
Hán việt: chàng kiến
—

Gợi nhớ

Từ "撞见" (zhuàng jiàn) mang nghĩa "Vô tình bắt gặp, đụng độ, trông thấy", kết hợp bởi 撞 (zhuàng - chàng): "đụng" + 见 (jiàn / xiàn - kiến): "gặp". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 撞: Trẻ em (童) chạy nhanh đưa tay (扌) ra phía trước va mạnh vào tường, hai vật đụng nhau là va chạm 撞, đâm. • Chữ 见: Đôi mắt (目) chăm chú quan sát từ xa kết hợp với đôi chân (儿) bước lại gần giúp ta trực tiếp nhìn thấy và gặp gỡ (见).

Thành phần cấu tạo

撞见
zhuàng jiàn
Vô tình bắt gặp, đụng độ, trông thấy
撞
zhuàng • chàng
đụng
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
童
Đồng
Trẻ em / âm đọc (nằm bên phải)
见
jiàn / xiàn • kiến
gặp
目
Bộ Mục
Con mắt quan sát
儿
Bộ Nhi
Đôi chân người bước đi

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Vô tình bắt gặp, đụng độ, trông thấy
Ví dụ (3)
tā他zài在jiē街shàng上yìwài意外zhuàngjiàn撞见le了duōnián多年bú不jiàn见de的lǎo老péngyou朋友。
Anh ấy tình cờ bắt gặp người bạn cũ nhiều năm không gặp trên phố.
He unexpectedly bumped into an old friend on the street whom he hadn't seen in years.
tōutīng偷听biérén别人shuōhuà说话bèi被dāngchǎng当场zhuàngjiàn撞见,tā他gǎndào感到shífēn十分gāngà尴尬。
Nghe trộm người khác nói chuyện bị bắt quả tang tại trận, anh ta cảm thấy vô cùng ngượng ngùng.
Caught red-handed eavesdropping on others, he felt extremely embarrassed.
wǒ我zuótiān昨天zài在shāngchǎng商场zhuàngjiàn撞见jiějie姐姐hé和nán男péngyou朋友zài在tiāo挑lǐwù礼物。
Hôm qua tôi vô tình bắt gặp chị gái và bạn trai đang chọn quà ở trung tâm thương mại.
Yesterday at the mall, I happened to run into my older sister and her boyfriend picking out gifts.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây