庄
丶一ノ一丨一
6
个
HSK 2
Danh từ
Gợi nhớ
Dưới mái nhà rộng rãi (广) dựng trên nền đất màu mỡ (土) là nơi bà con quây quần sinh sống thành thôn trang, làng xóm (庄).
Thành phần cấu tạo
庄
Làng
广
Bộ Nghiễm
Mái nhà (phía trên)
土
Bộ Thổ
Đất (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (10)
Từ đồng âm (7)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Làng
Ví dụ (5)
我们住在一个美丽的村庄里。
Chúng tôi sống trong một ngôi làng xinh đẹp.
We live in a beautiful village.
那个村庄被群山环绕。
Ngôi làng đó được bao quanh bởi những ngọn núi.
That village is surrounded by mountains.
他出生在南方的一个小村庄。
Anh ấy sinh ra ở một ngôi làng nhỏ miền Nam.
He was born in a small village in the south.
王家庄离这里不远。
Làng họ Vương cách đây không xa.
Wangjiazhuang is not far from here.
庄子里的人都很友好。
Người dân trong làng đều rất thân thiện.
The people in the village are all very friendly.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây