避暑山庄
—
Gợi nhớ
Từ "避暑山庄" (bìshǔ shānzhuāng) mang nghĩa "Sơn trang tránh nóng", kết hợp bởi 避 (bì - tị): "tránh" + 暑 (shǔ - thử): "nóng bức" + 山 (shān - sơn): "núi" + 庄 (zhuāng - trang): "Làng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 避: Chủ động bước chân rời đi thật nhanh (辶) để lánh xa khỏi nơi có hình phạt hay rắc rối (辟) là hành động tránh, né tránh (避). • Chữ 暑: Vầng mặt trời (日) chiếu thẳng xuống đầu mọi người (者) giữa trưa hè, tỏa ra cái nắng nóng bức của mùa hạ (暑). • Chữ 山: Ba nét nhọn nhô lên trời, đỉnh giữa cao nhất hai bên thấp hơn, hình ảnh dãy núi 山 hùng vĩ. • Chữ 庄: Dưới mái nhà rộng rãi (广) dựng trên nền đất màu mỡ (土) là nơi bà con quây quần sinh sống thành thôn trang, làng xóm (庄).
Thành phần cấu tạo
Phân tích từ 避暑山庄
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Sơn trang tránh nóng
Ví dụ (3)
承德避暑山庄因其宏大的古典园林和凉爽的夏季气候深受中外游人喜爱。
Sơn trang tránh nóng Thừa Đức cực kỳ được du khách trong và ngoài nước yêu thích nhờ những khu vườn cổ điển hoành tráng và khí hậu mùa hè mát mẻ.
The Chengde Mountain Resort is deeply loved by Chinese and foreign tourists alike for its grand classical gardens and cool summer climate.
避暑山庄内的建筑融汇了江南水乡的秀丽与北方皇家园林的雄伟。
Kiến trúc bên trong sơn trang tránh nóng là sự kết hợp hài hòa nét thanh tú của vùng sông nước Giang Nam và sự uy nghiêm của vườn thượng uyển hoàng gia phương Bắc.
The architecture within the Mountain Resort blends the delicate beauty of Jiangnan water towns with the majesty of northern imperial gardens.
康熙皇帝在避暑山庄批阅奏折并接见了一些边疆少数民族的首领。
Hoàng đế Khang Hy từng phê duyệt tấu chương và tiếp kiến thủ lĩnh các dân tộc thiểu số vùng biên cương tại sơn trang tránh nóng.
Emperor Kangxi reviewed memorials and received several chieftains of frontier ethnic minorities at the Mountain Resort.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây