ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
避暑山庄
bìshǔ shānzhuāng
Sơn trang tránh nóng
Hán việt: tị thử sơn trang
—

Gợi nhớ

Từ "避暑山庄" (bìshǔ shānzhuāng) mang nghĩa "Sơn trang tránh nóng", kết hợp bởi 避 (bì - tị): "tránh" + 暑 (shǔ - thử): "nóng bức" + 山 (shān - sơn): "núi" + 庄 (zhuāng - trang): "Làng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 避: Chủ động bước chân rời đi thật nhanh (辶) để lánh xa khỏi nơi có hình phạt hay rắc rối (辟) là hành động tránh, né tránh (避). • Chữ 暑: Vầng mặt trời (日) chiếu thẳng xuống đầu mọi người (者) giữa trưa hè, tỏa ra cái nắng nóng bức của mùa hạ (暑). • Chữ 山: Ba nét nhọn nhô lên trời, đỉnh giữa cao nhất hai bên thấp hơn, hình ảnh dãy núi 山 hùng vĩ. • Chữ 庄: Dưới mái nhà rộng rãi (广) dựng trên nền đất màu mỡ (土) là nơi bà con quây quần sinh sống thành thôn trang, làng xóm (庄).

Thành phần cấu tạo

避暑山庄
bìshǔ shānzhuāng
Sơn trang tránh nóng
避
bì • tị
tránh
辶
Bộ Sước
Đi (phía dưới)
辟
Tịch
Mở / âm đọc (phía trên)
暑
shǔ • thử
nóng bức
日
Bộ Nhật
Mặt trời, ngày, ánh sáng (phía trên)
者
Giả
Người, kẻ / âm đọc (phía dưới)
山
shān • sơn
núi
山
Bộ Sơn
Hình ba đỉnh núi nhọn nhô lên
庄
zhuāng • trang
Làng
广
Bộ Nghiễm
Mái nhà (phía trên)
土
Bộ Thổ
Đất (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Sơn trang tránh nóng
Ví dụ (3)
chéngdébìshǔshānzhuāng承德避暑山庄yīn因qí其hóngdà宏大de的gǔdiǎn古典yuánlín园林hé和liángshuǎng凉爽de的xiàjì夏季qìhòu气候shēnshòu深受zhōngwài中外yóurén游人xǐ'ài喜爱。
Sơn trang tránh nóng Thừa Đức cực kỳ được du khách trong và ngoài nước yêu thích nhờ những khu vườn cổ điển hoành tráng và khí hậu mùa hè mát mẻ.
The Chengde Mountain Resort is deeply loved by Chinese and foreign tourists alike for its grand classical gardens and cool summer climate.
bìshǔshānzhuāng避暑山庄nèi内de的jiànzhù建筑rónghuì融汇le了jiāngnánshuǐxiāng江南水乡de的xiùlì秀丽yǔ与běifāng北方huángjiā皇家yuánlín园林de的xióngwěi雄伟。
Kiến trúc bên trong sơn trang tránh nóng là sự kết hợp hài hòa nét thanh tú của vùng sông nước Giang Nam và sự uy nghiêm của vườn thượng uyển hoàng gia phương Bắc.
The architecture within the Mountain Resort blends the delicate beauty of Jiangnan water towns with the majesty of northern imperial gardens.
kāngxīhuángdì康熙皇帝zài在bìshǔshānzhuāng避暑山庄pīyuè批阅zòuzhé奏折bìng并jiējiàn接见le了yìxiē一些biānjiāng边疆shǎoshùmínzú少数民族de的shǒulǐng首领。
Hoàng đế Khang Hy từng phê duyệt tấu chương và tiếp kiến thủ lĩnh các dân tộc thiểu số vùng biên cương tại sơn trang tránh nóng.
Emperor Kangxi reviewed memorials and received several chieftains of frontier ethnic minorities at the Mountain Resort.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây