山下
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "山下" (shānxià) mang nghĩa "Dưới núi", kết hợp bởi 山 (shān - sơn): "núi" + 下 (xià - hạ): "sau". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 山: Ba nét nhọn nhô lên trời, đỉnh giữa cao nhất hai bên thấp hơn, hình ảnh dãy núi 山 hùng vĩ. • Chữ 下: Nét chấm (卜) hướng xuống phía dưới mặt phẳng (一), trái nghĩa với lên 上 chính là xuống, dưới (下).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 山下
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Dưới núi
Ví dụ (3)
山下有一个小村庄。
Dưới núi có một ngôi làng nhỏ.
There is a small village at the foot of the mountain.
我们在山下集合。
Chúng tôi tập trung dưới núi.
We gather at the foot of the mountain.
山下的河水很清。
Nước sông dưới núi rất trong.
The river water at the foot of the mountain is very clear.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây