ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
周庄
Zhōuzhuāng
Chu Trang
Hán việt: chu trang
—

Gợi nhớ

Từ "周庄" (Zhōuzhuāng) mang nghĩa "Chu Trang", kết hợp bởi 周 (zhōu - chu): "tuần" + 庄 (zhuāng - trang): "Làng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 周: Trong khung vuông vắn (冂) mọi sự đều được sắp xếp trọn vẹn, tốt lành (吉) khắp bốn phía, biểu thị chu vi, chu đáo hay một tuần (周). • Chữ 庄: Dưới mái nhà rộng rãi (广) dựng trên nền đất màu mỡ (土) là nơi bà con quây quần sinh sống thành thôn trang, làng xóm (庄).

Thành phần cấu tạo

周庄
Zhōuzhuāng
Chu Trang
周
zhōu • chu
tuần
冂
Bộ Quynh
Khung, vòng (phía ngoài)
吉
Cát (biến thể)
Tốt lành (phía trong)
庄
zhuāng • trang
Làng
广
Bộ Nghiễm
Mái nhà (phía trên)
土
Bộ Thổ
Đất (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Chu Trang
Ví dụ (3)
zhōuzhuāng周庄bèi被chēngwéi称为zhōngguó中国dìyī第一shuǐ水xiāng乡。
Chu Trang được mệnh danh là đệ nhất thủy hương của Trung Quốc.
Zhouzhuang is known as the number one water town in China.
zhōuzhuāng周庄de的xiǎoqiáo小桥liúshuǐ流水rénjiā人家xīyǐn吸引le了wúshù无数guónèi国内wài外yóukè游客。
Cảnh sông nước, cầu nhỏ và nhà dân ở Chu Trang đã thu hút vô số du khách trong và ngoài nước.
The small bridges, flowing water, and traditional houses of Zhouzhuang have attracted countless domestic and foreign tourists.
wǒmen我们zuò坐zhe着xiǎochuán小船yóulǎn游览le了měilì美丽de的zhōuzhuāng周庄gǔzhèn古镇。
Chúng tôi đã đi thuyền nhỏ tham quan cổ trấn Chu Trang xinh đẹp.
We took a small boat to tour the beautiful ancient town of Zhouzhuang.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây