ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
壮
zhuàng
Mạnh mẽ
Hán việt: tráng
丶一丨一丨一
6
HSK 2
Tính từ

Gợi nhớ

Người tráng sĩ (士) có vóc dáng vạm vỡ tựa chiếc giường gỗ vững chãi (丬), toát lên sức sống cường tráng, mạnh mẽ (壮).

Thành phần cấu tạo

壮
zhuàng
Mạnh mẽ
丬
Tường (biến thể)
Nửa giường (bên trái)
士
Bộ Sĩ
Kẻ sĩ (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:Mạnh mẽ
Ví dụ (5)
tā他de的shēntǐ身体hěn很qiángzhuàng强壮。
Cơ thể của anh ấy rất cường tráng (mạnh mẽ).
He is very strong.
zhè这tóuniú头牛zhǎng长de得hěn很jiànzhuàng健壮。
Con bò này trông rất khỏe mạnh.
This cow is very sturdy.
wǒmen我们xūyào需要búduàn不断fāzhǎn发展zhuàngdà壮大wǒmen我们de的duìwǔ队伍。
Chúng ta cần không ngừng phát triển và làm lớn mạnh đội ngũ của mình.
We need to keep developing and strengthening our ranks.
pùbù瀑布de的jǐngxiàng景象shífēn十分zhuàngguān壮观。
Cảnh tượng của thác nước vô cùng hùng vĩ (mạnh mẽ, tráng lệ).
The waterfall is a magnificent sight.
tā他shì是yí一gè个niánqīng年轻lì力zhuàng壮de的xiǎohuǒzi小伙子。
Anh ấy là một chàng trai trẻ tuổi và mạnh mẽ.
He is a young and strong lad.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây