ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
健壮
jiànzhuàng
khỏe mạnh cường tráng, vạm vỡ
Hán việt: kiện tráng
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "健壮" (jiànzhuàng) mang nghĩa "khỏe mạnh cường tráng, vạm vỡ", kết hợp bởi 健 (jiàn - kiện): "khỏe mạnh" + 壮 (zhuàng - tráng): "Mạnh mẽ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 健: Con người (亻) được rèn luyện và xây dựng nền tảng thể chất vững vàng (建) thì cơ thể luôn dẻo dai, khỏe mạnh (健). • Chữ 壮: Người tráng sĩ (士) có vóc dáng vạm vỡ tựa chiếc giường gỗ vững chãi (丬), toát lên sức sống cường tráng, mạnh mẽ (壮).

Thành phần cấu tạo

健壮
jiànzhuàng
khỏe mạnh cường tráng, vạm vỡ
健
jiàn • kiện
khỏe mạnh
亻
Bộ Nhân (đứng)
Con người (bên trái)
建
Chữ Kiến
xây dựng (bên phải)
壮
zhuàng • tráng
Mạnh mẽ
丬
Tường (biến thể)
Nửa giường (bên trái)
士
Bộ Sĩ
Kẻ sĩ (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:khỏe mạnh cường tráng, vạm vỡ
Ví dụ (5)
nà那gè个niánqīngrén年轻人de的shēntǐ身体fēicháng非常jiànzhuàng健壮。
Cơ thể của chàng thanh niên đó rất khỏe mạnh cường tráng.
That young man has a very strong build.
zhè这pǐ匹mǎ马zhǎng长de得hěn很jiànzhuàng健壮。
Con ngựa này trông rất vạm vỡ.
This horse is very sturdy.
jīngcháng经常duànliàn锻炼néng能shǐ使tǐgé体格biànde变得jiànzhuàng健壮。
Thường xuyên rèn luyện có thể làm cho thể cách trở nên khỏe mạnh cường tráng.
Regular exercise can make your physique stronger.
tā他suīrán虽然niánjì年纪dà大le了,dàn但yīrán依然hěn很jiànzhuàng健壮。
Tuy ông ấy đã lớn tuổi nhưng vẫn rất khỏe mạnh cường tráng.
Although he is old, he is still very robust.
jǐ几gè个jiànzhuàng健壮de的xiǎohuǒzi小伙子zhèngzài正在bānyùn搬运huòwù货物。
Vài chàng trai vạm vỡ đang khuân vác hàng hóa.
Several strong young men are moving the cargo.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây