ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
壮志
zhuàng zhì
Chí lớn, hoài bão lớn, chí khí hào hùng
Hán việt: tráng chí
—

Gợi nhớ

Từ "壮志" (zhuàng zhì) mang nghĩa "Chí lớn, hoài bão lớn, chí khí hào hùng", kết hợp bởi 壮 (zhuàng - tráng): "Mạnh mẽ" + 志 (zhì - chí): "Ý chí". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 壮: Người tráng sĩ (士) có vóc dáng vạm vỡ tựa chiếc giường gỗ vững chãi (丬), toát lên sức sống cường tráng, mạnh mẽ (壮). • Chữ 志: Trái tim (心) của bậc kẻ sĩ (士) luôn kiên định hướng về mục tiêu cao đẹp đã chọn, đó chính là hoài bão và ý chí (志).

Thành phần cấu tạo

壮志
zhuàng zhì
Chí lớn, hoài bão lớn, chí khí hào hùng
壮
zhuàng • tráng
Mạnh mẽ
丬
Tường (biến thể)
Nửa giường (bên trái)
士
Bộ Sĩ
Kẻ sĩ (bên phải)
志
zhì • chí
Ý chí
士
Bộ Sĩ
Kẻ sĩ (bên phải)
心
Bộ Tâm
Trái tim (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Chí lớn, hoài bão lớn, chí khí hào hùng
Ví dụ (3)
niánqīngrén年轻人yīnggāi应该yǒu有yuǎndà远大bàofù抱负hé和xióngxīnzhuàngzhì雄心壮志。
Người trẻ tuổi nên có hoài bão xa rộng và ý chí lớn lao kiên cường.
Young people should have lofty aspirations and grand ambitions.
jǐnguǎn尽管lǚzāo屡遭shībài失败,tā他yīrán依然zhuàngzhì壮志bù不jiǎn减。
Mặc dù liên tục gặp thất bại, chí lớn của anh ấy vẫn không hề suy giảm.
Despite suffering repeated failures, his lofty ambitions remain undiminished.
zhè这shǒu首shī诗biǎodá表达le了shīrén诗人bào报xiào效guójiā国家de的háoqíngzhuàngzhì豪情壮志。
Bài thơ này thể hiện hào khí và chí lớn báo quốc của nhà thơ.
This poem expresses the poet's heroic spirit and lofty ambition to serve the country.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây