桩
一丨ノ丶丶一ノ一丨一
10
根, 个
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Thân cây gỗ chắc khỏe (木) được đóng sâu xuống nền đất đầu làng (庄) làm chiếc cọc tiêu vững chãi (桩).
Thành phần cấu tạo
桩
cọc; lượng từ cho sự việc
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (bên trái)
庄
Chữ Bành
Làng / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Thông tin lượng từ
桩
Dùng cho sự việc, vụ án, thương vụ, v.v.
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 桩 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:

一桩心事
Một mối tâm sự

一桩买卖
Một thương vụ

一桩案件
Một vụ án

一桩大事
Một việc trọng đại
Từ đồng âm (7)
Định nghĩa (1)
1
danh từ / lượng từ
Nghĩa:cọc; lượng từ cho sự việc
Ví dụ (5)
他把牛拴在木桩上。
Anh ấy buộc con bò vào cọc gỗ.
He tied the cow to a wooden stake.
工人们正在工地上打桩。
Các công nhân đang đóng cọc trên công trường.
The workers are driving piles at the construction site.
这根石桩是两块地的界限。
Mốc đá này là ranh giới của hai mảnh đất.
This stone marker marks the boundary between the two plots of land.
桥梁的桥桩必须非常坚固。
Cọc cầu của cây cầu phải vô cùng kiên cố.
The bridge piles must be extremely sturdy.
帐篷的木桩被风拔起来了。
Cọc gỗ của chiếc lều đã bị gió nhổ lên.
The tent stakes were pulled out by the wind.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây