ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
桩基工程
zhuāngjī gōngchéng
Hạng mục thi công móng cọc
Hán việt: trang cơ công trình
—

Gợi nhớ

Từ "桩基工程" (zhuāngjī gōngchéng) mang nghĩa "Hạng mục thi công móng cọc", kết hợp bởi 桩 (zhuāng - trang): "cọc" + 基 (jī - cơ): "Cơ bản" + 工 (gōng - công): "Người thợ" + 程 (chéng - trình): "quãng đường". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 桩: Thân cây gỗ chắc khỏe (木) được đóng sâu xuống nền đất đầu làng (庄) làm chiếc cọc tiêu vững chãi (桩). • Chữ 基: Đặt chiếc sàng đan vuông vức (其) lên trên nền đất chắc chắn (土) để đầm phẳng móng nhà, tạo nên nền móng cơ bản, nền tảng (基). • Chữ 工: Hình chiếc thước vuông nối liền đường trên và đường dưới của người thợ xây dựng tượng trưng cho người thợ, công việc (工). • Chữ 程: Từ lúc gieo hạt lúa (禾) đến khi dâng nộp (呈) mùa màng phải trải qua cả một chặng đường dài và quy trình (程).

Thành phần cấu tạo

桩基工程
zhuāngjī gōngchéng
Hạng mục thi công móng cọc
桩
zhuāng • trang
cọc
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (bên trái)
庄
Chữ Bành
Làng / âm đọc (bên phải)
基
jī • cơ
Cơ bản
其
Bộ Kỳ
Hình cái sàng đựng thức ăn / âm đọc (phía trên)
土
Bộ Thổ
Đất đai (phía dưới)
工
gōng • công
Người thợ
工
Bộ Công
Hình cái thước thợ, dụng cụ làm việc
程
chéng • trình
quãng đường
禾
Bộ Hòa
Cây lúa, ngũ cốc (bên trái)
呈
Chữ Trình
trình bày, nộp / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Hạng mục thi công móng cọc
Ví dụ (3)
zhuāngjī桩基gōngchéng工程shì是zhěnggè整个gāocéng高层jiànzhù建筑de的jīchǔ基础,qí其chéngzàilì承载力zhíjiē直接juédìng决定le了shàngbù上部ānquán安全。
Công trình móng cọc là nền móng của toàn bộ tòa nhà cao tầng, sức chịu tải của nó quyết định trực tiếp đến an toàn kết cấu bên trên.
Pile foundation engineering is the foundation of the entire high-rise building, and its bearing capacity directly determines the safety of the superstructure.
gāi该xiàngmù项目de的zhuāngjī桩基gōngchéng工程yóu由zhuānyè专业jīchǔ基础gōngsī公司chéngbāo承包shīgōng施工,cǎiyòng采用le了xuán旋wā挖zuān钻chéng成kǒng孔gōngyì工艺。
Hạng mục thi công móng cọc của dự án này do công ty nền móng chuyên nghiệp thầu thi công, áp dụng công nghệ khoan cọc nhồi bằng máy khoan xoay.
The pile foundation work for this project was contracted to a specialized foundation company and used the rotary drilling method for borehole formation.
zhuāngjī桩基gōngchéng工程wángōng完工hòu后,bìxū必须jìnxíng进行gāo高yìngbiàn应变huò或dī低yìngbiàn应变děng等jī基zhuāng桩chéngzàilì承载力jí及wánzhěngxìng完整性jiǎncè检测。
Sau khi thi công xong móng cọc, bắt buộc phải tiến hành siêu âm kiểm tra độ biến dạng cao hoặc thấp để đo sức chịu tải và độ toàn vẹn của cọc.
After the pile foundation work is completed, high-strain or low-strain tests must be carried out to inspect the bearing capacity and integrity of the foundation piles.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây