ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
莽撞
mǎng zhuàng
Liều lĩnh, hấp tấp, cẩu thả
Hán việt: mãng chàng
—

Gợi nhớ

Từ "莽撞" (mǎng zhuàng) mang nghĩa "Liều lĩnh, hấp tấp, cẩu thả", kết hợp bởi 莽 (mǎng - mãng): "rậm rạp" + 撞 (zhuàng - chàng): "đụng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 莽: Chú chó săn (犬) phóng đi giữa vùng cỏ lau trên dưới (艹, 廾) mọc um tùm mênh mông, bộc lộ tính cách hoang dã, lỗ mãng (莽). • Chữ 撞: Trẻ em (童) chạy nhanh đưa tay (扌) ra phía trước va mạnh vào tường, hai vật đụng nhau là va chạm 撞, đâm.

Thành phần cấu tạo

莽撞
mǎng zhuàng
Liều lĩnh, hấp tấp, cẩu thả
莽
mǎng • mãng
rậm rạp
艹
Bộ Thảo (trên)
Cỏ cây, thực vật (phía trên)
犬
Bộ Khuyển
Con chó (phía trên)
廾
Bộ Củng
Chắp hai tay (phía dưới)
撞
zhuàng • chàng
đụng
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
童
Đồng
Trẻ em / âm đọc (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:Liều lĩnh, hấp tấp, cẩu thả
Ví dụ (3)
tā他yīnwèi因为yìshí一时mǎngzhuàng莽撞ér而fànxià犯下le了dà大cuò错。
Anh ta vì một phút liều lĩnh hấp tấp mà đã phạm phải sai lầm lớn.
He made a huge mistake because of a moment of rashness.
quàn劝nǐ你zuòshì做事yào要lěngjìng冷静,qiānwàn千万búyào不要mǎngzhuàng莽撞。
Khuyên cậu làm việc phải bình tĩnh, vạn lần không được hấp tấp liều lĩnh.
I advise you to stay calm in what you do and never act rashly.
zhè这zhǒng种mǎngzhuàng莽撞de的jiàshǐ驾驶xíngwéi行为shì是fēicháng非常wēixiǎn危险de的。
Hành vi lái xe liều lĩnh bất cẩn này là vô cùng nguy hiểm.
This kind of reckless driving behavior is extremely dangerous.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây