ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
莽夫
mǎng fū
Kẻ mãng phu, kẻ thô lỗ liều lĩnh
Hán việt: mãng phu
—

Gợi nhớ

Từ "莽夫" (mǎng fū) mang nghĩa "Kẻ mãng phu, kẻ thô lỗ liều lĩnh", kết hợp bởi 莽 (mǎng - mãng): "rậm rạp" + 夫 (fū - phu): "chồng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 莽: Chú chó săn (犬) phóng đi giữa vùng cỏ lau trên dưới (艹, 廾) mọc um tùm mênh mông, bộc lộ tính cách hoang dã, lỗ mãng (莽). • Chữ 夫: Người đàn ông trưởng thành (大) búi tóc cài thêm chiếc trâm ngang (一) trên đỉnh đầu khi lập gia đình, nghĩa là người chồng, đại trượng phu (夫).

Thành phần cấu tạo

莽夫
mǎng fū
Kẻ mãng phu, kẻ thô lỗ liều lĩnh
莽
mǎng • mãng
rậm rạp
艹
Bộ Thảo (trên)
Cỏ cây, thực vật (phía trên)
犬
Bộ Khuyển
Con chó (phía trên)
廾
Bộ Củng
Chắp hai tay (phía dưới)
夫
fū • phu
chồng
大
Bộ Đại
Người lớn (phía dưới)
一
Bộ Nhất
Nét ngang trên đầu (phía trên)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Kẻ mãng phu, kẻ thô lỗ liều lĩnh
Ví dụ (3)
jiějué解决wèntí问题xūyào需要zhìhuì智慧,ér而bú不shì是dāng当yí一gè个mǎngfū莽夫。
Giải quyết vấn đề cần có trí tuệ chứ không phải làm một kẻ mãng phu.
Solving problems requires wisdom, not acting like a rash fool.
tā他suīrán虽然shēncái身材gāodà高大,dàn但juébú绝不shì是gè个mǎngfū莽夫。
Anh ấy tuy vóc dáng to lớn nhưng tuyệt đối không phải là kẻ hữu dũng vô mưu.
Although he is tall and big, he is by no means a reckless brute.
nà那gè个cūlǔ粗鲁de的mǎngfū莽夫dāng当jiē街hé和biérén别人chǎo吵le了qǐlái起来。
Gã mãng phu thô lỗ đó đã cãi nhau với người khác ngay giữa đường.
That rude boor started a quarrel with someone right in the middle of the street.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây