ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
冲撞
chōngzhuàng
đâm va, xung đột, chọc tức
Hán việt: xung chàng
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "冲撞" (chōngzhuàng) nghĩa là "đâm va, xung đột, chọc tức", ghép bởi: 冲 (chōng / chòng): Xông + 撞 (zhuàng): đụng.

Thành phần cấu tạo

冲撞
chōngzhuàng
đâm va, xung đột, chọc tức
冫
中
扌
童

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:đâm va, xung đột, chọc tức
Ví dụ (5)
liǎng两liàng辆qìchē汽车zài在shízìlùkǒu十字路口fāshēng发生le了chōngzhuàng冲撞。
Hai chiếc ô tô đã xảy ra đâm va ở ngã tư.
Two cars collided at the intersection.
gāngcái刚才wǒ我de的huàyǔ话语duō多yǒu有chōngzhuàng冲撞,qǐng请nín您yuánliàng原谅。
Những lời nói của tôi vừa rồi có nhiều chỗ xúc phạm (chọc tức), xin ngài tha lỗi.
My words just now may have been offensive; please forgive me.
liǎng两zhǒng种bùtóng不同de的wénhuà文化zài在zhèlǐ这里chǎnshēng产生le了jīliè激烈de的chōngzhuàng冲撞。
Hai nền văn hóa khác nhau đã tạo ra sự xung đột mãnh liệt tại đây.
Two different cultures clashed fiercely here.
bǐsài比赛zhōng中,liǎng两míng名qiúyuán球员jīliè激烈chōngzhuàng冲撞hòu后dǎo倒zài在dì地shàng上。
Trong trận đấu, hai cầu thủ ngã xuống đất sau khi đâm va quyết liệt.
During the match, two players collided hard and fell to the ground.
xiǎoháizi小孩子bù不dǒngshì懂事,chōngzhuàng冲撞le了zhǎngbèi长辈,hái还qǐng请duōduō多多bāohán包涵。
Trẻ con không hiểu chuyện, lỡ chọc tức (xúc phạm) bề trên, xin hãy bao dung nhiều hơn.
The child is immature and offended an elder; please be understanding.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây