ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
冲床工
chòngchuáng gōng
Thợ dập
Hán việt: xung sàng công
HSK5
—

Gợi nhớ

Từ "冲床工" (chòngchuáng gōng) mang nghĩa "Thợ dập", kết hợp bởi 冲 (chōng / chòng - xung): "Xông" + 床 (chuáng - sàng): "giường" + 工 (gōng - công): "Người thợ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 冲: Dòng nước lạnh (冫) cuộn trào lao thẳng vào ngay chính giữa (中) mục tiêu với sức mạnh không gì cản nổi là hành động dội nước, xông lên (冲). • Chữ 床: Dưới mái nhà (广) kê một tấm phản đóng bằng gỗ (木) thật êm ấm để ngả lưng nghỉ ngơi chính là chiếc giường (床). • Chữ 工: Hình chiếc thước vuông nối liền đường trên và đường dưới của người thợ xây dựng tượng trưng cho người thợ, công việc (工).

Thành phần cấu tạo

冲床工
chòngchuáng gōng
Thợ dập
冲
chōng / chòng • xung
Xông
冫
Bộ Băng
Nước (nằm bên trái)
中
Trung
Giữa / âm đọc (nằm bên phải)
床
chuáng • sàng
giường
广
Bộ Nghiễm
Mái nhà, nơi ở (phía trên bên trái)
木
Bộ Mộc
Gỗ, cây (phía dưới bên phải)
工
gōng • công
Người thợ
工
Bộ Công
Hình cái thước thợ, dụng cụ làm việc

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Thợ dập
Ví dụ (5)
tā他zài在yì一jiā家wǔjīn五金chǎng厂zuò做chòngchuánggōng冲床工。
Anh ấy làm thợ đột ở một xưởng kim khí.
He works as a punch press operator in a hardware factory.
chòngchuánggōng冲床工xūyào需要yángé严格zūnshǒu遵守ānquán安全cāozuòguīchéng操作规程。
Thợ đột cần tuân thủ nghiêm ngặt quy trình thao tác an toàn.
A punch press operator must strictly follow safety operating procedures.
gōngchǎng工厂zhèngzài正在zhāopìn招聘yǒu有jīngyàn经验de的chòngchuánggōng冲床工。
Nhà máy đang tuyển dụng thợ đột có kinh nghiệm.
The factory is hiring experienced punch press operators.
zuòwéi作为yì一míng名chòngchuánggōng冲床工,tā他fēicháng非常xìxīn细心。
Là một thợ đột, anh ấy rất tỉ mỉ.
As a punch press operator, he is very careful.
chòngchuánggōng冲床工měitiān每天dōu都yào要jiǎnchá检查jīqì机器de的yùnxíng运行zhuàngkuàng状况。
Thợ đột mỗi ngày đều phải kiểm tra tình trạng hoạt động của máy móc.
A punch press operator needs to inspect the machine's operating condition every day.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây