ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
冲床工助理
chòngchuáng gōng zhùlǐ
Trợ lý thợ dập
Hán việt: xung sàng công trợ lý
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "冲床工助理" (chòngchuáng gōng zhùlǐ) mang nghĩa "Trợ lý thợ dập", kết hợp bởi 冲 (chōng / chòng - xung): "Xông" + 床 (chuáng - sàng): "giường" + 工 (gōng - công): "Người thợ" + 助 (zhù - trợ): "giúp đỡ" + 理 (lǐ - lý): "Chú ý đến". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 冲: Dòng nước lạnh (冫) cuộn trào lao thẳng vào ngay chính giữa (中) mục tiêu với sức mạnh không gì cản nổi là hành động dội nước, xông lên (冲). • Chữ 床: Dưới mái nhà (广) kê một tấm phản đóng bằng gỗ (木) thật êm ấm để ngả lưng nghỉ ngơi chính là chiếc giường (床). • Chữ 工: Hình chiếc thước vuông nối liền đường trên và đường dưới của người thợ xây dựng tượng trưng cho người thợ, công việc (工). • Chữ 助: Đem hết sức lực (力) của mình chồng thêm (且) vào phần việc nặng nhọc của bạn bè chính là hành động giúp đỡ, trợ giúp (助). • Chữ 理: Người thợ kim hoàn tỉ mỉ giũa từng đường vân ngọc (王) phân chia rõ ràng như bờ cõi trong làng (里), nghĩa là đạo lý, nguyên lý (理).

Thành phần cấu tạo

冲床工助理
chòngchuáng gōng zhùlǐ
Trợ lý thợ dập
冲
chōng / chòng • xung
Xông
冫
Bộ Băng
Nước (nằm bên trái)
中
Trung
Giữa / âm đọc (nằm bên phải)
床
chuáng • sàng
giường
广
Bộ Nghiễm
Mái nhà, nơi ở (phía trên bên trái)
木
Bộ Mộc
Gỗ, cây (phía dưới bên phải)
工
gōng • công
Người thợ
工
Bộ Công
Hình cái thước thợ, dụng cụ làm việc
助
zhù • trợ
giúp đỡ
且
Thả
Và / âm đọc (bên trái)
力
Bộ Lực
Sức (bên phải)
理
lǐ • lý
Chú ý đến
王
Bộ Ngọc (Vương)
Đá quý, ngọc; vua (bên trái)
里
Bộ Lý
Làng xóm, dặm đường / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Trợ lý thợ dập
Ví dụ (5)
gōngchǎng工厂zhèngzài正在zhāopìn招聘sān三míng名chòngchuánggōng冲床工zhùlǐ助理。
Nhà máy đang tuyển dụng ba trợ lý thợ đột.
The factory is hiring three punch press operators' assistants.
chòngchuánggōng冲床工zhùlǐ助理de的zhǔyào主要zhízé职责shì是zhǔnbèi准备cáiliào材料hé和qīnglǐ清理jīchuáng机床。
Trách nhiệm chính của trợ lý thợ đột là chuẩn bị vật liệu và dọn dẹp máy.
A punch press operator's assistant's main responsibilities are preparing materials and cleaning the machine.
zuòwéi作为yì一míng名chòngchuánggōng冲床工zhùlǐ助理,nǐ你bìxū必须yángé严格zūnshǒu遵守ānquán安全cāozuòguīchéng操作规程。
Là một trợ lý thợ đột, bạn phải tuân thủ nghiêm ngặt các quy trình thao tác an toàn.
As a punch press operator's assistant, you must strictly follow the safety operating procedures.
tā他gān干le了yìnián一年de的chòngchuánggōng冲床工zhùlǐ助理,xiànzài现在yǐjīng已经xuéhuì学会dúlì独立cāozuò操作le了。
Anh ấy đã làm trợ lý thợ đột được một năm, bây giờ đã học được cách vận hành độc lập rồi.
He worked as a punch press operator's assistant for a year and has now learned to operate the machine independently.
shīfu师傅hé和chòngchuánggōng冲床工zhùlǐ助理pèihé配合de得fēicháng非常mòqì默契,dàdà大大tígāo提高le了shēngchǎn生产xiàolǜ效率。
Người thợ chính và trợ lý thợ đột phối hợp với nhau rất ăn ý, giúp nâng cao đáng kể hiệu suất sản xuất.
The master operator and the punch press operator's assistant work together very well, greatly improving production efficiency.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây