ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
冲浪
chōnglàng
Lướt sóng
Hán việt: xung lãng
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "冲浪" (chōnglàng) nghĩa là "Lướt sóng", ghép bởi: 冲 (chōng / chòng): Xông + 浪 (làng): sóng.

Thành phần cấu tạo

冲浪
chōnglàng
Lướt sóng
冫
中
氵
良

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Lướt sóng
Ví dụ (3)
xiàtiān夏天tā他xǐhuan喜欢qù去hǎibiān海边chōnglàng冲浪。
Mùa hè anh ấy thích ra biển lướt sóng.
In summer, he likes to go surfing at the beach.
chōnglàng冲浪xūyào需要liánghǎo良好de的pínghéng平衡nénglì能力。
Lướt sóng cần khả năng giữ thăng bằng tốt.
Surfing requires good balance.
jīntiān今天de的làng浪hěn很shìhé适合chōnglàng冲浪。
Sóng hôm nay rất thích hợp để lướt sóng.
Today's waves are great for surfing.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây