冲浪
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "冲浪" (chōnglàng) nghĩa là "Lướt sóng", ghép bởi: 冲 (chōng / chòng): Xông + 浪 (làng): sóng.
Thành phần cấu tạo
冲浪
Lướt sóng
冫
中
氵
良
Hình ảnh:

Phân tích từ 冲浪
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Lướt sóng
Ví dụ (3)
夏天他喜欢去海边冲浪。
Mùa hè anh ấy thích ra biển lướt sóng.
In summer, he likes to go surfing at the beach.
冲浪需要良好的平衡能力。
Lướt sóng cần khả năng giữ thăng bằng tốt.
Surfing requires good balance.
今天的浪很适合冲浪。
Sóng hôm nay rất thích hợp để lướt sóng.
Today's waves are great for surfing.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây