浪漫
个
HSK4
Tính từ
Gợi nhớ
Từ "浪漫" (làngmàn) nghĩa là "lãng mạn", ghép bởi: 浪 (làng): sóng + 漫 (màn): tràn lan.
Thành phần cấu tạo
浪漫
lãng mạn
氵
良
曼
Hình ảnh:

Từ ghép (1)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:lãng mạn.
Ví dụ (5)
这是一部非常浪漫的电影。
Đây là một bộ phim vô cùng lãng mạn.
This is a very romantic movie.
他给女朋友准备了一个浪漫的惊喜。
Anh ấy đã chuẩn bị một bất ngờ lãng mạn cho bạn gái.
He prepared a romantic surprise for his girlfriend.
法国人被认为是很浪漫的。
Người Pháp được cho là rất lãng mạn.
French people are considered very romantic.
在雨中散步很浪漫。
Đi dạo trong mưa rất lãng mạn.
Walking in the rain is very romantic.
他一点儿都不浪漫,是个实在人。
Anh ấy chẳng lãng mạn chút nào, là một người thực tế.
He's not romantic at all; he's a very down-to-earth person.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây