ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
浪漫主义者
làng màn zhǔ yì zhě
người theo chủ nghĩa lãng mạn
Hán việt: lãng mạn chủ nghĩa giả
—

Gợi nhớ

Từ "浪漫主义者" (làng màn zhǔ yì zhě) nghĩa là "người theo chủ nghĩa lãng mạn", ghép bởi: 浪 (làng): sóng + 漫 (màn): tràn lan + 主 (zhǔ): chủ + 义 (yì): chính nghĩa + 者 (zhě): Người.

Thành phần cấu tạo

浪漫主义者
làng màn zhǔ yì zhě
người theo chủ nghĩa lãng mạn
氵
良
曼
丶
王
义

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:người theo chủ nghĩa lãng mạn
Ví dụ (3)
shīrén诗人shì是yí一wèi位chōngmǎn充满jīqíng激情de的làngmànzhǔyìzhě浪漫主义者。
Nhà thơ là một người theo chủ nghĩa lãng mạn tràn ngập nhiệt huyết.
The poet is a passionate romanticist.
làngmànzhǔyìzhě浪漫主义者shàncháng擅长zài在shēnghuó生活zhōng中fāxiàn发现měi美。
Người theo chủ nghĩa lãng mạn giỏi phát hiện ra cái đẹp trong cuộc sống.
Romanticists excel at finding beauty in life.
tā他suīrán虽然shì是gè个làngmànzhǔyìzhě浪漫主义者,dàn但yě也dǒngde懂得xiànshí现实de的cánkù残酷。
Anh ấy tuy là một người theo chủ nghĩa lãng mạn, nhưng cũng hiểu sự tàn khốc của thực tế.
Although a romantic, he also understands cruel realities.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây