ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
波浪
bōlàng
sóng, con sóng, gợn sóng.
Hán việt: ba lãng
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "波浪" (bōlàng) mang nghĩa "sóng", kết hợp bởi 波 (bō - ba): "sóng" + 浪 (làng - lãng): "sóng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 波: Khi gió thổi qua, mặt nước (氵) nhấp nhô phập phồng như lớp da mềm (皮) cuộn lên thành từng đợt sóng nước (波). • Chữ 浪: Dòng nước (氵) cuồn cuộn chảy mãi không ngừng qua những bến bờ tốt đẹp (良), tạo thành từng con sóng xô bờ và bước chân lãng du (浪).

Thành phần cấu tạo

波浪
bōlàng
sóng
波
bō • ba
sóng
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
皮
Bộ Bì
Da / âm đọc (bên phải)
浪
làng • lãng
sóng
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
良
Bộ Lương
Hình hạt lương thực chất lượng tốt / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:sóng, con sóng, gợn sóng.
Ví dụ (5)
hǎimiàn海面shàng上xiānqǐ掀起le了jùdà巨大de的bōlàng波浪。
Trên mặt biển đã dấy lên những con sóng khổng lồ.
Huge waves rose on the surface of the sea.
xiǎochuán小船zài在bōlàng波浪zhōng中diānbǒ颠簸qiánxíng前行。
Con thuyền nhỏ tròng trành tiến lên giữa những con sóng.
The small boat lurched forward through the waves.
wēifēng微风chuī吹guò过,màitián麦田lǐ里fāngǔn翻滚zhe着jīnsè金色de的bōlàng波浪。
Gió nhẹ thổi qua, ruộng lúa mạch cuộn trào những con sóng vàng óng.
A gentle breeze swept over the wheat field, sending golden waves rippling across it.
tā她de的tóufa头发tàng烫chéng成le了dà大bōlàng波浪juǎn卷。
Tóc của cô ấy uốn thành lọn xoăn gợn sóng lớn.
She had her hair permed into large waves.
wùlǐ物理kè课shàng上,lǎoshī老师zhèngzài正在jiǎngjiě讲解shēng声bō波hé和bōlàng波浪de的yuánlǐ原理。
Trong giờ vật lý, thầy giáo đang giảng giải nguyên lý của sóng âm và sóng nước.
In physics class, the teacher was explaining the principles of sound waves and waves.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây