ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
波涛汹涌
bōtāoxiōngyǒng
sóng to gió lớn, ba đào dữ dội, cuộn trào mãnh liệt (sóng nước hoặc tình cảm).
Hán việt: ba đào hung dũng
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "波涛汹涌" (bōtāoxiōngyǒng) mang nghĩa "sóng dữ dội", kết hợp bởi 波 (bō - ba): "sóng" + 涛 (tāo - đào): "sóng" + 汹 (xiōng - hung): "cuồn cuộn" + 涌 (yǒng - dũng): "trào lên". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 波: Khi gió thổi qua, mặt nước (氵) nhấp nhô phập phồng như lớp da mềm (皮) cuộn lên thành từng đợt sóng nước (波). • Chữ 涛: Những con nước ngoài biển khơi (氵) cứ cuộn trào trường tồn suốt năm tháng dài lâu (寿) tạo thành muôn lớp sóng lớn (涛). • Chữ 汹: Dòng nước lũ (氵) đổ về nơi hố sâu hiểm ác (凶) tạo nên những đợt sóng trào dâng cuồn cuộn, dữ dội (汹). • Chữ 涌: Dòng nước ngầm (氵) nén trong đường ống hẹp (甬) bỗng gặp khe hở liền cuồn cuộn trào lên, tuôn ra mạnh mẽ (涌).

Thành phần cấu tạo

波涛汹涌
bōtāoxiōngyǒng
sóng dữ dội
波
bō • ba
sóng
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
皮
Bộ Bì
Da / âm đọc (bên phải)
涛
tāo • đào
sóng
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
寿
Chữ Thọ
Sống lâu, trường tồn / âm đọc (bên phải)
汹
xiōng • hung
cuồn cuộn
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
凶
Hung
Hung / âm đọc (bên phải)
涌
yǒng • dũng
trào lên
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
甬
Dũng
Ống / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ
Nghĩa:sóng to gió lớn, ba đào dữ dội, cuộn trào mãnh liệt (sóng nước hoặc tình cảm).
Ví dụ (5)
lúnchuán轮船zài在bōtāoxiōngyǒng波涛汹涌de的dàhǎi大海zhōng中jiānnán艰难hángxíng航行。
Con tàu thủy di chuyển khó khăn giữa biển cả sóng to gió lớn.
The ship struggled to sail through the rough, stormy sea.
kàn看zhe着zhè这bōtāoxiōngyǒng波涛汹涌de的huánghéshuǐ黄河水,wǒ我bùjīn不禁gǎntàn感叹dàzìrán大自然de的lìliàng力量。
Nhìn dòng nước sông Hoàng Hà cuộn trào dữ dội này, tôi không kìm được cảm thán sức mạnh của thiên nhiên.
Looking at the surging waters of the Yellow River, I can't help but marvel at the power of nature.
tīngdào听到zhè这gè个xiāoxi消息,tā他de的nèixīn内心bōtāoxiōngyǒng波涛汹涌,jiǔjiǔ久久bù不néng能píngjìng平静。
Nghe được tin này, nội tâm anh ấy dậy sóng (cuộn trào mãnh liệt), mãi không thể bình tĩnh lại.
Upon hearing the news, his heart was in turmoil and he could not calm down for a long time.
lìshǐ历史de的chánghé长河bōtāoxiōngyǒng波涛汹涌,táo淘jǐn尽le了duōshao多少yīngxióng英雄rénwù人物。
Dòng sông dài của lịch sử cuộn trào dữ dội, đã cuốn đi (đãi cát) biết bao nhân vật anh hùng.
The long river of history surges on, washing away countless heroes.
miànduì面对bōtāoxiōngyǒng波涛汹涌de的hóngshuǐ洪水,kàng抗hóng洪zhànshì战士men们háobú毫不tuìsuō退缩。
Đối mặt với dòng nước lũ cuộn trào, các chiến sĩ chống lũ không hề lùi bước.
Facing the raging floodwaters, the flood-control soldiers did not retreat in the slightest.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây