ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
涛
tāo
sóng, gợn sóng
Hán việt: đào
丶丶一一一一ノ一丨丶
10
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ

Những con nước ngoài biển khơi (氵) cứ cuộn trào trường tồn suốt năm tháng dài lâu (寿) tạo thành muôn lớp sóng lớn (涛).

Thành phần cấu tạo

涛
tāo
sóng, gợn sóng
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, dòng chảy (bên trái)
寿
Chữ Thọ
Sống lâu, trường tồn / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:sóng, gợn sóng
Ví dụ (5)
hǎimiàn海面shàng上bōtāoxiōngyǒng波涛汹涌。
Trên mặt biển sóng cuộn dữ dội.
The sea was surging with huge waves.
wǒmen我们de的chuán船zài在jīngtāohàilàng惊涛骇浪zhōng中qiánjìn前进。
Con thuyền của chúng tôi tiến lên giữa những con sóng lớn kinh hồn.
Our boat pressed forward through the raging waves.
fēng风chuī吹guò过shùlín树林,fāchū发出zhènzhèn阵阵sōng松tāoshēng涛声。
Gió thổi qua khu rừng, phát ra những âm thanh rì rào như tiếng sóng.
The wind swept through the woods, producing waves of pine-roaring sounds.
zuówǎn昨晚wǒ我tīng听zhe着hǎi海tāoshēng涛声rùshuì入睡。
Tối qua tôi chìm vào giấc ngủ trong tiếng sóng biển.
Last night, I fell asleep listening to the sound of the sea.
kuáng狂tāo涛búduàn不断de地pāidǎ拍打zhe着hǎi'àn海岸de的jiāoshí礁石。
Những con sóng cuồng nộ không ngừng vỗ đập vào những rạn đá trên bờ biển.
The raging breakers kept crashing against the coastal rocks.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây