涛
丶丶一一一一ノ一丨丶
10
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Những con nước ngoài biển khơi (氵) cứ cuộn trào trường tồn suốt năm tháng dài lâu (寿) tạo thành muôn lớp sóng lớn (涛).
Thành phần cấu tạo
涛
sóng, gợn sóng
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, dòng chảy (bên trái)
寿
Chữ Thọ
Sống lâu, trường tồn / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (12)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:sóng, gợn sóng
Ví dụ (5)
海面上波涛汹涌。
Trên mặt biển sóng cuộn dữ dội.
The sea was surging with huge waves.
我们的船在惊涛骇浪中前进。
Con thuyền của chúng tôi tiến lên giữa những con sóng lớn kinh hồn.
Our boat pressed forward through the raging waves.
风吹过树林,发出阵阵松涛声。
Gió thổi qua khu rừng, phát ra những âm thanh rì rào như tiếng sóng.
The wind swept through the woods, producing waves of pine-roaring sounds.
昨晚我听着海涛声入睡。
Tối qua tôi chìm vào giấc ngủ trong tiếng sóng biển.
Last night, I fell asleep listening to the sound of the sea.
狂涛不断地拍打着海岸的礁石。
Những con sóng cuồng nộ không ngừng vỗ đập vào những rạn đá trên bờ biển.
The raging breakers kept crashing against the coastal rocks.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây