ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
李涛
Lǐ Táo
Tên riêng Lý Đào
Hán việt: lý đào
—

Gợi nhớ

Từ "李涛" (Lǐ Táo) mang nghĩa "Tên riêng Lý Đào", kết hợp bởi 李 (lǐ - lý): "quả mận" + 涛 (tāo - đào): "sóng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 李: Dưới bóng cây gỗ (木) trĩu quả ngọt cho trẻ nhỏ (子) hái ăn chính là cây mận và cũng là họ Lý nổi tiếng (李). • Chữ 涛: Những con nước ngoài biển khơi (氵) cứ cuộn trào trường tồn suốt năm tháng dài lâu (寿) tạo thành muôn lớp sóng lớn (涛).

Thành phần cấu tạo

李涛
Lǐ Táo
Tên riêng Lý Đào
李
lǐ • lý
quả mận
木
Bộ Mộc
Cây (phía trên)
子
Bộ Tử
Con / quả (phía dưới)
涛
tāo • đào
sóng
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, dòng chảy (bên trái)
寿
Chữ Thọ
Sống lâu, trường tồn / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ riêng
Nghĩa:Tên riêng Lý Đào
Ví dụ (3)
lǐ李tāo涛shì是wǒ我de的dàxué大学shě舍yǒu友,wǒmen我们guānxi关系fēicháng非常hǎo好。
Lý Đào là bạn cùng phòng đại học của tôi, mối quan hệ của chúng tôi rất tốt.
Li Tao is my college roommate, and we have a very good relationship.
jīnglǐ经理ràng让lǐ李tāo涛fùzé负责zhè这cì次xīn新chǎnpǐn产品de的shìchǎng市场tuīguǎng推广xiàngmù项目。
Giám đốc giao cho Lý Đào chịu trách nhiệm dự án quảng bá thị trường cho sản phẩm mới lần này.
The manager put Li Tao in charge of the marketing promotion project for this new product.
lǐ李tāo涛zài在zhè这cì次jìnéng技能dàsài大赛zhōng中rónghuò荣获le了yīděng一等jiǎng奖。
Lý Đào đã vinh dự đạt giải nhất trong cuộc thi kỹ năng lần này.
Li Tao won first prize in this skills competition.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây