ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
行李员
xínglǐyuán
Nhân viên hành lý / Bellhop / Bellboy
Hán việt: hành lý viên
—

Gợi nhớ

Từ "行李员" (xínglǐyuán) mang nghĩa "Nhân viên hành lý / Bellhop / Bellboy", kết hợp bởi 行 (xíng / háng - hành): "được" + 李 (lǐ - lý): "quả mận" + 员 (yuán / yùn - viên): "thành viên". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 行: Bước chân trái (彳) nhịp nhàng nối tiếp bước chân phải (亍) tiến về phía trước trên đường lớn là đi, di chuyển, thực hành (行). • Chữ 李: Dưới bóng cây gỗ (木) trĩu quả ngọt cho trẻ nhỏ (子) hái ăn chính là cây mận và cũng là họ Lý nổi tiếng (李). • Chữ 员: Mỗi người mở miệng giao tiếp (口) và đóng góp giá trị tài sản chung (贝) đều là một thành viên quan trọng của tập thể (员).

Thành phần cấu tạo

行李员
xínglǐyuán
Nhân viên hành lý / Bellhop / Bellboy
行
xíng / háng • hành
được
彳
Bộ Xích
Bước đi nhỏ (nằm bên trái)
亍
Trù
Bước chân tiếp theo (nằm bên phải)
李
lǐ • lý
quả mận
木
Bộ Mộc
Cây (phía trên)
子
Bộ Tử
Con / quả (phía dưới)
员
yuán / yùn • viên
thành viên
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Nhân viên hành lý / Bellhop / Bellboy
Ví dụ (3)
xínglǐyuán行李员tuī推zhe着jīnsè金色xínglǐchē行李车,bǎ把kèrén客人de的píxiāng皮箱wěn稳dāngdì当地yùnsòng运送jìn进diàntī电梯。
Nhân viên hành lý đẩy chiếc xe kéo hành lý màu vàng, vận chuyển những chiếc vali của khách vào thang máy một cách vững vàng.
The bellhop pushed the gold luggage cart and steadily transported the guest's suitcases into the elevator.
dāng当xínglǐyuán行李员jiāng将xíngli行李sòngdào送到fángjiān房间shí时,kèrén客人kèqi客气de地gěi给le了tā他shí十kuài块qián钱xiǎofèi小费。
Khi nhân viên hành lý mang hành lý lên phòng, vị khách đã lịch sự tip cho anh ta 10 tệ.
When the bellhop delivered the luggage to the room, the guest politely gave him a ten-yuan tip.
jiǔdiàn酒店dàtáng大堂de的zhíbān值班xínglǐyuán行李员suíshí随时zhǔnbèi准备bāng帮xíngdòng行动búbiàn不便de的lǎorén老人fú扶mén门tuīchē推车。
Nhân viên hành lý trực ca tại sảnh khách sạn luôn sẵn sàng hỗ trợ giữ cửa và đẩy xe giúp người già đi lại khó khăn.
The bellhop on duty in the hotel lobby is always ready to hold doors and push wheelchairs or carts for elderly guests with limited mobility.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây