李
一丨ノ丶フ丨一
7
个
HSK 2
Danh từ
Gợi nhớ
Dưới bóng cây gỗ (木) trĩu quả ngọt cho trẻ nhỏ (子) hái ăn chính là cây mận và cũng là họ Lý nổi tiếng (李).
Thành phần cấu tạo
李
quả mận; họ Lý
木
Bộ Mộc
Cây (phía trên)
子
Bộ Tử
Con / quả (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Từ đồng âm (29)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:quả mận; họ Lý.
Ví dụ (5)
我买了一些新鲜的李子。
Tôi đã mua một ít quả mận tươi.
I bought some fresh plums.
这棵李树结满了果实。
Cây mận này sai trĩu quả.
This plum tree is laden with fruit.
李子吃起来酸酸甜甜的。
Quả mận ăn có vị chua chua ngọt ngọt.
Plums taste sweet and sour.
院子里有一棵老李树。
Trong sân có một cây mận già.
There is an old plum tree in the yard.
她用刚采摘的李子做了果酱。
Cô ấy đã dùng những quả mận vừa hái để làm mứt.
She made jam with the plums she had just picked.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây