ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
行李保险
xínglǐ bǎoxiǎn
Bảo hiểm hành lý
Hán việt: hành lý bảo hiểm
—

Gợi nhớ

Từ "行李保险" (xínglǐ bǎoxiǎn) mang nghĩa "Bảo hiểm hành lý", kết hợp bởi 行 (xíng / háng - hành): "được" + 李 (lǐ - lý): "quả mận" + 保 (bǎo - bảo): "bảo vệ" + 险 (xiǎn - hiểm): "Nguy hiểm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 行: Bước chân trái (彳) nhịp nhàng nối tiếp bước chân phải (亍) tiến về phía trước trên đường lớn là đi, di chuyển, thực hành (行). • Chữ 李: Dưới bóng cây gỗ (木) trĩu quả ngọt cho trẻ nhỏ (子) hái ăn chính là cây mận và cũng là họ Lý nổi tiếng (李). • Chữ 保: Người lớn (亻) dang vòng tay ôm ấp và che chở cho đứa trẻ thơ ngây (呆) được bình an khôn lớn, mang nghĩa là giữ gìn, bảo vệ (保). • Chữ 险: Đi qua sườn núi dốc đứng (阝) nơi mọi người đều (佥) phải dè chừng từng bước chân là đang đối mặt với cảnh nguy hiểm (险).

Thành phần cấu tạo

行李保险
xínglǐ bǎoxiǎn
Bảo hiểm hành lý
行
xíng / háng • hành
được
彳
Bộ Xích
Bước đi nhỏ (nằm bên trái)
亍
Trù
Bước chân tiếp theo (nằm bên phải)
李
lǐ • lý
quả mận
木
Bộ Mộc
Cây (phía trên)
子
Bộ Tử
Con / quả (phía dưới)
保
bǎo • bảo
bảo vệ
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
呆
Ngốc (biến thể)
Bao bọc (bên phải)
险
xiǎn • hiểm
Nguy hiểm
阝
Bộ Phụ / Ấp
Gò đất (trái) hoặc vùng đất/thành ấp (phải) (bên trái)
佥
Kiểm
Kiểm tra / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bảo hiểm hành lý
Ví dụ (3)
yèwùyuán业务员zhèngzài正在shuōmíng说明xíngli行李bǎoxiǎn保险。
Nhân viên nghiệp vụ đang giải thích bảo hiểm hành lý.
The agent is explaining baggage insurance.
xíngli行李bǎoxiǎn保险huì会yǐngxiǎng影响bǎoxiǎn保险zérèn责任。
Bảo hiểm hành lý sẽ ảnh hưởng đến trách nhiệm bảo hiểm.
Baggage insurance affects insurance liability.
bàogào报告lǐ里dāndú单独lièchū列出le了xíngli行李bǎoxiǎn保险。
Báo cáo đã liệt kê riêng bảo hiểm hành lý.
Baggage insurance is listed separately in the report.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây