ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
行李寄存
xínglǐ jìcún
Gửi hành lý / Ký gửi hành lý
Hán việt: hành lý ký tồn
—

Gợi nhớ

Từ "行李寄存" (xínglǐ jìcún) mang nghĩa "Gửi hành lý / Ký gửi hành lý", kết hợp bởi 行 (xíng / háng - hành): "được" + 李 (lǐ - lý): "quả mận" + 寄 (jì - ký): "gửi" + 存 (cún - tồn): "Lưu trữ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 行: Bước chân trái (彳) nhịp nhàng nối tiếp bước chân phải (亍) tiến về phía trước trên đường lớn là đi, di chuyển, thực hành (行). • Chữ 李: Dưới bóng cây gỗ (木) trĩu quả ngọt cho trẻ nhỏ (子) hái ăn chính là cây mận và cũng là họ Lý nổi tiếng (李). • Chữ 寄: Dưới mái nhà (宀) ấm cúng, người ta đóng gói món quà kỳ lạ (奇) để chuyển tới người thân phương xa, nghĩa là gửi đi, ký gửi (寄). • Chữ 存: Bàn tay che chở (𠂇) ôm ấp đứa con thơ (子) bình an qua năm tháng, biểu thị sự tồn tại, giữ gìn và lưu trữ (存).

Thành phần cấu tạo

行李寄存
xínglǐ jìcún
Gửi hành lý / Ký gửi hành lý
行
xíng / háng • hành
được
彳
Bộ Xích
Bước đi nhỏ (nằm bên trái)
亍
Trù
Bước chân tiếp theo (nằm bên phải)
李
lǐ • lý
quả mận
木
Bộ Mộc
Cây (phía trên)
子
Bộ Tử
Con / quả (phía dưới)
寄
jì • ký
gửi
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
奇
Kỳ
Lạ, kỳ lạ / âm đọc (phía dưới)
存
cún • tồn
Lưu trữ
𠂇
Bộ Hữu cổ
Bàn tay che chở
子
Bộ Tử
Con / quả (phía dưới)

Định nghĩa (2)

1
danh từ
Nghĩa:Gửi hành lý / Ký gửi hành lý
Ví dụ (2)
qiántái前台tígōng提供miǎnfèi免费de的xíngli行李jìcún寄存fúwù服务,tuìfáng退房hòu后nín您kěyǐ可以bǎ把píxiāng皮箱jìcún寄存dào到bàngwǎn傍晚。
Lễ tân cung cấp dịch vụ gửi hành lý miễn phí, sau khi trả phòng quý khách có thể gửi vali đến chiều tối.
The front desk offers complimentary luggage storage service, so you can leave your suitcases there until evening after checking out.
xíngli行李jìcúnchù寄存处yǒu有zhuānshǔ专属de的suǒkòu锁扣hé和shèxiàngtóu摄像头jiānkòng监控,bǎozhèng保证kèrén客人de的cáiwù财物juéduì绝对ānquán安全。
Nơi gửi hành lý có ổ khóa riêng biệt và camera giám sát, đảm bảo tài sản của khách tuyệt đối an toàn.
The luggage storage area is equipped with dedicated locks and security cameras to ensure the absolute safety of guests' belongings.
2
động từ
Nghĩa:Gửi hành lý / Ký gửi hành lý
Ví dụ (1)
wǒmen我们dǎsuan打算xiān先bǎ把bènzhòng笨重de的xíngli行李jìcún寄存,qīng轻zhuāng装shàngzhèn上阵qù去yóulǎn游览shìzhōngxīn市中心。
Chúng tôi dự định ký gửi đống hành lý cồng kềnh trước, rồi ăn mặc nhẹ nhàng đi tham quan trung tâm thành phố.
We plan to store our bulky luggage first so we can travel light while exploring the city center.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây