ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
行李牌
xínglǐpái
Thẻ hành lý
Hán việt: hành lý bài
—

Gợi nhớ

Từ "行李牌" (xínglǐpái) mang nghĩa "Thẻ hành lý", kết hợp bởi 行 (xíng / háng - hành): "được" + 李 (lǐ - lý): "quả mận" + 牌 (pái - bài): "thẻ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 行: Bước chân trái (彳) nhịp nhàng nối tiếp bước chân phải (亍) tiến về phía trước trên đường lớn là đi, di chuyển, thực hành (行). • Chữ 李: Dưới bóng cây gỗ (木) trĩu quả ngọt cho trẻ nhỏ (子) hái ăn chính là cây mận và cũng là họ Lý nổi tiếng (李). • Chữ 牌: Tấm gỗ mỏng phẳng phiu (片) được người xưa cầm nơi tay (卑) để khắc chữ làm thẻ bài, biển hiệu, nhãn hiệu (牌).

Thành phần cấu tạo

行李牌
xínglǐpái
Thẻ hành lý
行
xíng / háng • hành
được
彳
Bộ Xích
Bước đi nhỏ (nằm bên trái)
亍
Trù
Bước chân tiếp theo (nằm bên phải)
李
lǐ • lý
quả mận
木
Bộ Mộc
Cây (phía trên)
子
Bộ Tử
Con / quả (phía dưới)
牌
pái • bài
thẻ
片
Bộ Phiến
Mảnh, tấm mỏng (bên trái)
卑
Bộ Ti
Hình bàn tay cầm vật thấp sát đất / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Thẻ hành lý
Ví dụ (3)
zài在xínglǐpái行李牌shàng上xiě写qīng清liánxì联系fāngshì方式,kěyǐ可以bāngzhù帮助zhǎohuí找回diūshī丢失de的píxiāng皮箱。
Viết rõ ràng phương thức liên lạc lên thẻ hành lý có thể giúp tìm lại chiếc vali bị thất lạc.
Writing your contact information clearly on a luggage tag can help recover a lost suitcase.
zhíjī值机guìtái柜台de的gōngzuò工作rényuán人员huì会bǎ把dǎyìn打印chū出de的tiáoxíngmǎ条形码xínglǐpái行李牌tiē贴zài在nín您de的tuōyùn托运xiāng箱shàng上。
Nhân viên tại quầy làm thủ tục bay sẽ dán thẻ hành lý in mã vạch lên thùng hành lý ký gửi của bạn.
The staff at the check-in counter will attach the printed barcode luggage tag to your checked suitcase.
dàodá到达mùdìgǎng目的港hòu后,wǒmen我们xūyào需要píng凭jīpiào机票bèimiàn背面de的xínglǐpái行李牌shōujù收据cúngēn存根lǐngqǔ领取xiāngbāo箱包。
Sau khi đến sân bay đích, chúng ta cần đối chiếu cuống thẻ hành lý dán sau vé máy bay để nhận lại vali hành lý.
After arriving at the destination airport, we need to claim our bags using the luggage tag receipt stub on the back of our ticket.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây