ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
哩
lǐ / li
dặm Anh, mile
Hán việt: ly
丨フ一丨フ一一丨一一
10
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ

Mở miệng (口) trò chuyện suốt dọc dặm đường làng (里), tiếng trợ từ ngân nga cuối câu nghe thật gần gũi (哩).

Thành phần cấu tạo

哩
lǐ / li
dặm Anh; trợ từ ngữ khí
口
Bộ Khẩu
Cái miệng, lời nói (bên trái)
里
Bộ Lý
Làng xóm, dặm đường / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
danh từ (đọc 'lǐ')
Nghĩa:dặm Anh, mile
Ví dụ (5)
wǒmen我们zǒu走le了sān三lī哩lù路。
Chúng tôi đã đi bộ ba dặm đường.
We walked three miles.
zhèlǐ这里de的xiàn限sù速shì是měi每xiǎoshí小时wǔshí五十lī哩。
Giới hạn tốc độ ở đây là năm mươi dặm một giờ.
The speed limit here is fifty miles per hour.
cóng从jīchǎng机场dào到jiǔdiàn酒店dàyuē大约yǒu有shí十lī哩。
Từ sân bay đến khách sạn khoảng mười dặm.
It's about ten miles from the airport to the hotel.
zhè这tiáo条hé河quánzhǎng全长liǎngbǎi两百duō多lī哩。
Con sông này dài tổng cộng hơn hai trăm dặm.
This river is more than 200 miles long.
tā他jīntiān今天zǎoshang早上pǎo跑le了wǔ五lī哩。
Sáng nay anh ấy đã chạy năm dặm.
He ran five miles this morning.
2
trợ từ (đọc 'li')
Nghĩa:trợ từ ngữ khí trong khẩu ngữ
Ví dụ (3)
jùlí距离huǒchē火车fāchē发车de的shíjiān时间hái还zǎo早lī哩,zánmen咱们xiān先hē喝bēi杯chá茶ba吧。
Thời gian tàu lửa khởi hành còn sớm đấy, chúng ta uống tách trà trước nhé.
It's still early before the train departs; let's have a cup of tea first.
bié别kàn看tā他niánjìqīngqīng年纪轻轻,xiě写qǐ起shūfǎ书法lái来kě可lìhai厉害lī哩。
Đừng thấy cậu ấy tuổi còn trẻ, viết thư pháp lên thì giỏi lắm đấy.
Don't be fooled by how young he is; his calligraphy is really impressive!
zhè这shì事fùzá复杂lī哩。
Việc này phức tạp đấy.
This matter is quite complicated.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây