哩
丨フ一丨フ一一丨一一
10
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Mở miệng (口) trò chuyện suốt dọc dặm đường làng (里), tiếng trợ từ ngân nga cuối câu nghe thật gần gũi (哩).
Thành phần cấu tạo
哩
dặm Anh; trợ từ ngữ khí
口
Bộ Khẩu
Cái miệng, lời nói (bên trái)
里
Bộ Lý
Làng xóm, dặm đường / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (1)
Từ đồng âm (29)
Định nghĩa (2)
1
danh từ (đọc 'lǐ')
Nghĩa:dặm Anh, mile
Ví dụ (5)
我们走了三哩路。
Chúng tôi đã đi bộ ba dặm đường.
We walked three miles.
这里的限速是每小时五十哩。
Giới hạn tốc độ ở đây là năm mươi dặm một giờ.
The speed limit here is fifty miles per hour.
从机场到酒店大约有十哩。
Từ sân bay đến khách sạn khoảng mười dặm.
It's about ten miles from the airport to the hotel.
这条河全长两百多哩。
Con sông này dài tổng cộng hơn hai trăm dặm.
This river is more than 200 miles long.
他今天早上跑了五哩。
Sáng nay anh ấy đã chạy năm dặm.
He ran five miles this morning.
2
trợ từ (đọc 'li')
Nghĩa:trợ từ ngữ khí trong khẩu ngữ
Ví dụ (3)
距离火车发车的时间还早哩,咱们先喝杯茶吧。
Thời gian tàu lửa khởi hành còn sớm đấy, chúng ta uống tách trà trước nhé.
It's still early before the train departs; let's have a cup of tea first.
别看他年纪轻轻,写起书法来可厉害哩。
Đừng thấy cậu ấy tuổi còn trẻ, viết thư pháp lên thì giỏi lắm đấy.
Don't be fooled by how young he is; his calligraphy is really impressive!
这事复杂哩。
Việc này phức tạp đấy.
This matter is quite complicated.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây