ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
行李托运
xínglǐ tuōyùn
Ký gửi hành lý
Hán việt: hành lý thác vận
—

Gợi nhớ

Từ "行李托运" (xínglǐ tuōyùn) mang nghĩa "Ký gửi hành lý", kết hợp bởi 行 (xíng / háng - hành): "được" + 李 (lǐ - lý): "quả mận" + 托 (tuō - thác): "nhờ cậy" + 运 (yùn - vận): "vận chuyển". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 行: Bước chân trái (彳) nhịp nhàng nối tiếp bước chân phải (亍) tiến về phía trước trên đường lớn là đi, di chuyển, thực hành (行). • Chữ 李: Dưới bóng cây gỗ (木) trĩu quả ngọt cho trẻ nhỏ (子) hái ăn chính là cây mận và cũng là họ Lý nổi tiếng (李). • Chữ 托: Đưa bàn tay (扌) nâng đỡ nhánh mầm non (乇) và trao gửi niềm tin cho người đáng tin cậy, gọi là nhờ cậy, ủy thác, giao phó (托). • Chữ 运: Bước chân di chuyển (辶) không ngừng như đám mây (云) bay khắp bốn phương, biểu thị sự vận chuyển và vận mệnh (运).

Thành phần cấu tạo

行李托运
xínglǐ tuōyùn
Ký gửi hành lý
行
xíng / háng • hành
được
彳
Bộ Xích
Bước đi nhỏ (nằm bên trái)
亍
Trù
Bước chân tiếp theo (nằm bên phải)
李
lǐ • lý
quả mận
木
Bộ Mộc
Cây (phía trên)
子
Bộ Tử
Con / quả (phía dưới)
托
tuō • thác
nhờ cậy
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
乇
Thác
Gửi gắm / âm đọc (nằm bên phải)
运
yùn • vận
vận chuyển
辶
Bộ Sước
Đi (phía dưới)
云
Vân
Mây / âm đọc (phía trên)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Ký gửi hành lý
Ví dụ (3)
zìzhù自助xíngli行李tuōyùn托运jīqì机器nénggòu能够bāngzhù帮助lǚkè旅客kuàisù快速sǎomǎ扫码chū出tiáo条bìng并wánchéng完成chēngzhòng称重tuōyùn托运shǒuxù手续。
Máy ký gửi hành lý tự động có thể giúp du khách quét mã in tag nhanh chóng và hoàn thành thủ tục cân gửi.
Self-service bag drop machines help passengers quickly scan codes, print luggage tags, and complete weighing and check-in procedures.
zài在xíngli行李tuōyùn托运guòchéng过程zhōng中,yóuyú由于chuánsòngdài传送带gùzhàng故障,tā他de的xínglǐxiāng行李箱bèi被qīngwēi轻微jǐyā挤压sǔnhuài损坏。
Trong quá trình ký gửi hành lý, do lỗi của băng chuyền hành lý nên chiếc vali của anh ấy bị chèn ép hư hại nhẹ.
During the baggage check-in process, his suitcase was slightly crushed and damaged due to a conveyor belt malfunction.
bànlǐ办理wán完xíngli行李tuōyùn托运hòu后,qǐng请wùbì务必shōuhǎo收好gōngzuò工作rényuán人员gěi给nín您de的tiáoxíngmǎ条形码xíngli行李tíqǔ提取cúngēn存根。
Sau khi làm xong thủ tục ký gửi hành lý, xin hãy cất giữ cẩn thận cuống biên lai lấy hành lý có in mã vạch do nhân viên cấp.
After completing baggage check-in, please be sure to keep the barcoded baggage claim stub given to you by the staff.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây