逃
ノ丶一フノ丶丶フ丶
9
次
HSK 5
—
Gợi nhớ
Vừa nhận thấy điềm báo chẳng lành (兆), người lữ khách liền nhanh chân bước đi (辶) thật xa để trốn chạy, thoát thân (逃).
Thành phần cấu tạo
逃
Trốn chạy, thoát ly
辶
Bộ Sước (quay xước)
Bước đi, di chuyển trên đường (bao góc dưới trái)
兆
Triệu
Điềm báo / âm đọc (bên trong)
Hình ảnh:

Từ ghép (17)
Từ đồng âm (12)
Định nghĩa (2)
1
động từ
Nghĩa:chạy trốn, trốn thoát, bỏ chạy.
Ví dụ (5)
小偷看到警察就逃跑了。
Tên trộm nhìn thấy cảnh sát liền bỏ chạy.
The thief ran away as soon as he saw the police.
他在战乱中逃到了国外。
Anh ấy đã trốn ra nước ngoài trong thời kỳ chiến loạn.
He fled abroad during the war.
这只鸟从笼子里逃出来了。
Con chim này đã thoát ra khỏi lồng rồi.
The bird escaped from its cage.
这是死里逃生。
Đây là cửu tử nhất sinh (thoát chết trong gang tấc).
This was a narrow escape from death.
他在逃避责任。
Anh ấy đang trốn tránh trách nhiệm.
He is shirking responsibility.
2
động từ
Nghĩa:trốn (thuế, vé).
Ví dụ (2)
逃税是违法的。
Trốn thuế là phạm pháp.
Tax evasion is illegal.
逃票也是一种不诚信的行为。
Trốn vé cũng là một hành vi không trung thực.
Fare evasion is also a dishonest act.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây