ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
逃
táo
chạy trốn, trốn thoát, bỏ chạy.
Hán việt: đào
ノ丶一フノ丶丶フ丶
9
次
HSK 5
—

Gợi nhớ

Vừa nhận thấy điềm báo chẳng lành (兆), người lữ khách liền nhanh chân bước đi (辶) thật xa để trốn chạy, thoát thân (逃).

Thành phần cấu tạo

逃
táo
Trốn chạy, thoát ly
辶
Bộ Sước (quay xước)
Bước đi, di chuyển trên đường (bao góc dưới trái)
兆
Triệu
Điềm báo / âm đọc (bên trong)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
động từ
Nghĩa:chạy trốn, trốn thoát, bỏ chạy.
Ví dụ (5)
xiǎotōu小偷kàndào看到jǐngchá警察jiù就táopǎo逃跑le了。
Tên trộm nhìn thấy cảnh sát liền bỏ chạy.
The thief ran away as soon as he saw the police.
tā他zài在zhànluàn战乱zhōng中táo逃dào到le了guówài国外。
Anh ấy đã trốn ra nước ngoài trong thời kỳ chiến loạn.
He fled abroad during the war.
zhè这zhī只niǎo鸟cóng从lóngzi笼子lǐ里táo逃chūlái出来le了。
Con chim này đã thoát ra khỏi lồng rồi.
The bird escaped from its cage.
zhè这shì是sǐlǐtáoshēng死里逃生。
Đây là cửu tử nhất sinh (thoát chết trong gang tấc).
This was a narrow escape from death.
tā他zài在táobì逃避zérèn责任。
Anh ấy đang trốn tránh trách nhiệm.
He is shirking responsibility.
2
động từ
Nghĩa:trốn (thuế, vé).
Ví dụ (2)
táoshuì逃税shì是wéifǎ违法de的。
Trốn thuế là phạm pháp.
Tax evasion is illegal.
táo逃piào票yě也shì是yì一zhǒng种bù不chéngxìn诚信de的xíngwéi行为。
Trốn vé cũng là một hành vi không trung thực.
Fare evasion is also a dishonest act.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây