ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
逃逸
táo yì
bỏ trốn, chạy thoát
Hán việt: đào dật
—

Gợi nhớ

Từ "逃逸" (táo yì) mang nghĩa "bỏ trốn, chạy thoát", kết hợp bởi 逃 (táo - đào): "Trốn chạy" + 逸 (yì - dật): "nhàn nhã". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 逃: Vừa nhận thấy điềm báo chẳng lành (兆), người lữ khách liền nhanh chân bước đi (辶) thật xa để trốn chạy, thoát thân (逃). • Chữ 逸: Con thỏ nhanh nhẹn (兔) phóng bước chạy dài trên đường (辶) thoát khỏi vòng vây để sống chuỗi ngày nhàn nhã, trốn thoát (逸).

Thành phần cấu tạo

逃逸
táo yì
bỏ trốn, chạy thoát
逃
táo • đào
Trốn chạy
辶
Bộ Sước (quay xước)
Bước đi, di chuyển trên đường (bao góc dưới trái)
兆
Triệu
Điềm báo / âm đọc (bên trong)
逸
yì • dật
nhàn nhã
辶
Bộ Sước (quay xước)
Bước đi, di chuyển trên đường (bao góc dưới trái)
兔
Bộ Thỏ
Hình con thỏ với đuôi ngắn (bên trong)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:bỏ trốn, chạy thoát
Ví dụ (3)
zhàoshì肇事sījī司机zài在zhuàng撞rén人hòu后jìngrán竟然jiàchē驾车táoyì逃逸,shòudào受到le了fǎlǜ法律de的yánchéng严惩。
Tài xế gây tai nạn sau khi đâm người ta lại lái xe bỏ trốn, đã bị pháp luật nghiêm trị.
After hitting someone, the offending driver actually drove off in a hit-and-run and was severely punished by law.
guānzài关在lóngzi笼子lǐ里de的jīn金sī丝què雀chèn趁zhǔrén主人bú不zhùyì注意táoyì逃逸le了。
Con chim hoàng yến nhốt trong lồng đã tranh thủ lúc chủ nhân không chú ý trốn thoát mất.
The canary kept in the cage escaped while its owner wasn't paying attention.
zài在jí极gāo高wēndù温度xià下,qìtǐ气体fēnzǐ分子huì会cóng从dàqìcéng大气层zhōng中táoyì逃逸。
Ở nhiệt độ cực cao, các phân tử khí sẽ thoát ra khỏi tầng khí quyển.
At extremely high temperatures, gas molecules escape from the atmosphere.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây