ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
安逸
ānyì
an nhàn, thoải mái, sung sướng
Hán việt: an dật
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "安逸" (ānyì) mang nghĩa "an nhàn, thoải mái, sung sướng", kết hợp bởi 安 (ān - an): "yên bình" + 逸 (yì - dật): "nhàn nhã". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 安: Khi người phụ nữ (女) được che chở dưới mái nhà ấm êm (宀), cả gia đình đều cảm thấy yên bình, an toàn (安). • Chữ 逸: Con thỏ nhanh nhẹn (兔) phóng bước chạy dài trên đường (辶) thoát khỏi vòng vây để sống chuỗi ngày nhàn nhã, trốn thoát (逸).

Thành phần cấu tạo

安逸
ānyì
an nhàn, thoải mái, sung sướng
安
ān • an
yên bình
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
女
Bộ Nữ
Phụ nữ (phía dưới)
逸
yì • dật
nhàn nhã
辶
Bộ Sước (quay xước)
Bước đi, di chuyển trên đường (bao góc dưới trái)
兔
Bộ Thỏ
Hình con thỏ với đuôi ngắn (bên trong)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:an nhàn, thoải mái, sung sướng
Ví dụ (5)
tā他xiànzài现在de的shēnghuó生活guò过de得fēicháng非常ānyì安逸。
Cuộc sống hiện tại của anh ấy trôi qua vô cùng an nhàn.
He is living a very comfortable and easy life now.
niánqīngrén年轻人bù不yīnggāi应该zhǐ只tāntú贪图ānyì安逸。
Người trẻ tuổi không nên chỉ tham lam sự sung sướng.
Young people should not seek only comfort and ease.
zhè这gè个xiǎozhèn小镇níngjìng宁静ér而ānyì安逸,fēicháng非常shìhé适合yǎnglǎo养老。
Thị trấn nhỏ này yên tĩnh và thoải mái, rất thích hợp để dưỡng lão.
This small town is quiet and comfortable, making it very suitable for retirement.
guòyú过于ānyì安逸de的huánjìng环境huì会ràng让rén人sàngshī丧失dòuzhì斗志。
Môi trường quá an nhàn sẽ khiến con người đánh mất ý chí chiến đấu.
An overly comfortable environment can make people lose their drive.
tuìxiū退休hòu后,tā她zhōngyú终于xiǎngshòu享受dào到le了ānyì安逸de的shíguāng时光。
Sau khi nghỉ hưu, bà ấy cuối cùng cũng được tận hưởng khoảng thời gian nhàn hạ.
After retiring, she finally got to enjoy a life of comfort and ease.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây