ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
逃兵
táobīng
kẻ đào ngũ, lính đào ngũ.
Hán việt: đào binh
HSK 6
Danh từ

Gợi nhớ

Kẻ làm lính cầm vũ khí (兵: hai tay 八 cầm rìu 丘) nhưng lại nhút nhát dùng đôi chân bỏ chạy khỏi hàng ngũ khi thấy điềm nguy hiểm (逃: bộ Sước 辶 chạy trốn 兆) chính là "kẻ đào tẩu, kẻ đào ngũ" (逃兵).

Thành phần cấu tạo

逃兵
táobīng
Kẻ đào tẩu, kẻ đào ngũ
逃
táo • đào
Trốn chạy
辶
Bộ Sước (quay xước)
Bước đi, di chuyển trên đường (bao góc dưới trái)
兆
Triệu
Điềm báo / âm đọc (bên trong)
兵
bīng • binh
binh sĩ
丘
Chữ Khưu
Lưỡi rìu chiến trên gò cao (phía trên)
八
Bộ Bát
Hai tay cầm chắc vũ khí (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:kẻ đào ngũ, lính đào ngũ.
Ví dụ (3)
lìshǐ历史shū书zhōng中tídào提到le了yì一míng名táobīng逃兵。
Sách lịch sử nhắc đến một kẻ đào ngũ.
A deserter was mentioned in the history book.
táobīng逃兵de的gùshì故事bèi被xiě写jìn进xiǎoshuō小说。
Câu chuyện về kẻ đào ngũ được viết vào tiểu thuyết.
The deserter's story was written into a novel.
jūnshìfǎtíng军事法庭shěnlǐ审理le了táobīng逃兵ànjiàn案件。
Tòa án quân sự xét xử vụ đào ngũ.
The court-martial tried the desertion case.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây