逃兵
HSK 6
Danh từ
Gợi nhớ
Kẻ làm lính cầm vũ khí (兵: hai tay 八 cầm rìu 丘) nhưng lại nhút nhát dùng đôi chân bỏ chạy khỏi hàng ngũ khi thấy điềm nguy hiểm (逃: bộ Sước 辶 chạy trốn 兆) chính là "kẻ đào tẩu, kẻ đào ngũ" (逃兵).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 逃兵
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:kẻ đào ngũ, lính đào ngũ.
Ví dụ (3)
历史书中提到了一名逃兵。
Sách lịch sử nhắc đến một kẻ đào ngũ.
A deserter was mentioned in the history book.
逃兵的故事被写进小说。
Câu chuyện về kẻ đào ngũ được viết vào tiểu thuyết.
The deserter's story was written into a novel.
军事法庭审理了逃兵案件。
Tòa án quân sự xét xử vụ đào ngũ.
The court-martial tried the desertion case.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây