ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
官兵
guānbīng
sĩ quan và binh sĩ
Hán việt: quan binh
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "官兵" (guānbīng) mang nghĩa "sĩ quan và binh sĩ", kết hợp bởi 官 (guān - quan): "Quan chức" + 兵 (bīng - binh): "binh sĩ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 官: Dưới mái nhà công đường (宀), người đứng đầu điều hành nhiều cấp bậc thuộc hạ (㠯) chính là vị quan chức, viên chức (官). • Chữ 兵: Đôi tay vững vàng phía dưới (八) nắm chặt lưỡi rìu chiến phía trên (丘) xông ra mặt trận chính là người lính, binh sĩ (兵).

Thành phần cấu tạo

官兵
guānbīng
sĩ quan và binh sĩ
官
guān • quan
Quan chức
宀
Bộ Miên
Mái nhà công đường (phía trên)
㠯
Chữ Dĩ cổ
Nhiều bậc quản lý xếp chồng (phía dưới)
兵
bīng • binh
binh sĩ
丘
Chữ Khưu
Lưỡi rìu chiến trên gò cao (phía trên)
八
Bộ Bát
Hai tay cầm chắc vũ khí (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:sĩ quan và binh sĩ
Ví dụ (5)
guǎngdà广大guānbīng官兵zài在kàng抗hóng洪qiǎngxiǎn抢险zhōng中biǎoxiàn表现chūsè出色。
Đông đảo sĩ quan và binh sĩ đã thể hiện xuất sắc trong công tác chống lụt cứu hộ.
The officers and soldiers performed outstandingly in the flood-fighting and rescue efforts.
díjūn敌军de的guānbīng官兵yǐjīng已经xiàng向wǒmen我们tóuxiáng投降le了。
Sĩ quan và binh sĩ của quân địch đã đầu hàng chúng ta rồi.
The enemy officers and soldiers have already surrendered to us.
guānbīng官兵men们zhèngzài正在jìnxíng进行jiānkǔ艰苦de的xùnliàn训练。
Các quan và lính đang tiến hành huấn luyện gian khổ.
The officers and soldiers are undergoing কঠোর training.
zhè这wèi位jiāngjūn将军shēnshòu深受quántǐ全体guānbīng官兵de的àidài爱戴。
Vị tướng này được toàn thể sĩ quan và binh sĩ vô cùng kính yêu.
This general is deeply loved by all the officers and soldiers.
shǒuwèi守卫biānjiāng边疆de的guānbīng官兵men们rìyè日夜xúnluó巡逻。
Các sĩ quan và binh sĩ bảo vệ biên cương đi tuần tra ngày đêm.
The officers and soldiers guarding the frontier patrol day and night.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây