ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
逃窜
táo cuàn
chạy trốn tán loạn
Hán việt: đào thoán
—

Gợi nhớ

Từ "逃窜" (táo cuàn) mang nghĩa "chạy trốn tán loạn", kết hợp bởi 逃 (táo - đào): "Trốn chạy" + 窜 (cuàn - thoán): "Chạy trốn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 逃: Vừa nhận thấy điềm báo chẳng lành (兆), người lữ khách liền nhanh chân bước đi (辶) thật xa để trốn chạy, thoát thân (逃). • Chữ 窜: Con chuột bị dồn đuổi liền chui tọt qua chuỗi ngách hẹp (串) sâu trong hang tối (穴) để tìm đường chạy trốn, tẩu thoát (窜).

Thành phần cấu tạo

逃窜
táo cuàn
chạy trốn tán loạn
逃
táo • đào
Trốn chạy
辶
Bộ Sước (quay xước)
Bước đi, di chuyển trên đường (bao góc dưới trái)
兆
Triệu
Điềm báo / âm đọc (bên trong)
窜
cuàn • thoán
Chạy trốn
穴
Bộ Huyệt
Hang động, lỗ trống (phía trên)
串
Bộ Xuyến
Hình que xuyên qua hai vật (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:chạy trốn tán loạn
Ví dụ (3)
jǐngchē警车hūxiào呼啸ér而lái来,jùdǔ聚赌de的dǔtú赌徒men们dùnshí顿时sìchù四处táocuàn逃窜。
Xe cảnh sát rú còi lao tới, các con bạc đang tụ tập lập tức tháo chạy tán loạn khắp nơi.
As police cars came wailing with sirens, the gathered gamblers immediately scattered and fled in all directions.
lángqún狼群bèi被dǎsàn打散hòu后,lángbèi狼狈de地xiàng向shēnshān深山lǐ里táocuàn逃窜。
Sau khi bầy sói bị đánh tan tác, chúng chật vật tháo chạy vào sâu trong núi.
After the pack of wolves was scattered, they fled in panic deep into the mountains.
fěitú匪徒zài在jǐngfāng警方de的wéijiǎo围剿xià下lángbèitáocuàn狼狈逃窜,zuìzhōng最终bèi被quánbù全部bǔhuò捕获。
Bọn cướp tháo chạy hỗn loạn dưới sự bao vây tiễu trừ của cảnh sát, cuối cùng đều bị bắt gọn.
Surrounded and pursued by the police, the bandits fled in disarray and were all captured in the end.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây