ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
乱窜
luàn cuàn
Chạy xung quanh
Hán việt: loạn thoán
—

Gợi nhớ

Từ "乱窜" (luàn cuàn) mang nghĩa "Chạy xung quanh", kết hợp bởi 乱 (luàn - loạn): "lộn xộn" + 窜 (cuàn - thoán): "Chạy trốn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 乱: Cái lưỡi (舌) nói năng rối rắm như cuộn tơ vướng vào chiếc móc cong (乚) không sao gỡ ra được tạo nên cảnh hỗn loạn, lộn xộn (乱). • Chữ 窜: Con chuột bị dồn đuổi liền chui tọt qua chuỗi ngách hẹp (串) sâu trong hang tối (穴) để tìm đường chạy trốn, tẩu thoát (窜).

Thành phần cấu tạo

乱窜
luàn cuàn
Chạy xung quanh
乱
luàn • loạn
lộn xộn
舌
Bộ Thiệt (biến thể)
Lưỡi, sợi tơ rối (nằm bên trái)
乚
Nét cong
Nét uốn lượn (nằm bên phải)
窜
cuàn • thoán
Chạy trốn
穴
Bộ Huyệt
Hang động, lỗ trống (phía trên)
串
Bộ Xuyến
Hình que xuyên qua hai vật (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Chạy xung quanh
Ví dụ (3)
tūrán突然de的jùxiǎng巨响xià吓de得jiē街shàng上de的xiǎogǒu小狗dàochù到处luàncuàn乱窜。
Tiếng nổ lớn đột ngột làm những chú chó nhỏ trên đường sợ hãi chạy loạn xạ khắp nơi.
The sudden loud noise frightened the puppies on the street into scurrying in all directions.
sēnlín森林dàhuǒ大火fāshēng发生shí时,yěshòu野兽men们jīnghuāngshīcuò惊慌失措de地sìchù四处luàncuàn乱窜。
Khi cháy rừng xảy ra, các loài dã thú hoảng loạn chạy trốn khắp nơi.
When the forest fire broke out, wild animals fled in panic in every direction.
xiǎotōu小偷jiàn见yǒurén有人zhuī追lái来,jímáng急忙zài在xiǎo小xiàngzi巷子lǐ里húluàn胡乱cuàn窜。
Tên trộm thấy có người đuổi theo liền vội vàng chạy lung tung trong những con hẻm nhỏ.
Seeing someone chasing after him, the thief hurriedly darted around blindly through the narrow alleys.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây