窜
丶丶フノ丶丨フ一丨フ一丨
12
HSK7-9
Động từ
Gợi nhớ
Con chuột bị dồn đuổi liền chui tọt qua chuỗi ngách hẹp (串) sâu trong hang tối (穴) để tìm đường chạy trốn, tẩu thoát (窜).
Thành phần cấu tạo
窜
Chạy trốn, tẩu thoát
穴
Bộ Huyệt
Hang động, lỗ trống (phía trên)
串
Bộ Xuyến
Hình que xuyên qua hai vật (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (3)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:chạy trốn, lẩn trốn, chạy tán loạn, tháo chạy (thường nói về kẻ cướp, thú vật), xông lên, bốc lên.
Ví dụ (5)
警察来了,小偷吓得四处逃窜。
Cảnh sát đến, tên trộm sợ hãi tháo chạy tứ phía.
When the police arrived, the thief was so frightened that he fled in all directions.
一只老鼠突然从洞里窜了出来。
Một con chuột đột nhiên từ trong hang vọt (xông) ra.
A mouse suddenly darted out of the hole.
残余的敌人狼狈流窜。
Tàn quân địch nhếch nhác chạy trốn tán loạn (lưu vong).
The remaining enemy forces fled in disarray.
由于惊吓,人群开始向出口乱窜。
Do hoảng sợ, đám đông bắt đầu chạy tán loạn về phía lối ra.
Frightened, the crowd began scrambling wildly toward the exits.
火苗一下子窜得很高。
Ngọn lửa bỗng chốc bốc (vọt) lên rất cao.
The flames suddenly shot up very high.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây