ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
流窜
liú cuàn
chạy trốn
Hán việt: lưu thoán
—

Gợi nhớ

Từ "流窜" (liú cuàn) mang nghĩa "chạy trốn", kết hợp bởi 流 (liú - lưu): "chảy" + 窜 (cuàn - thoán): "Chạy trốn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 流: Làn nước mát (氵) cuồn cuộn tuôn theo dòng (㐬) vượt qua mọi ghềnh thác không ngừng nghỉ, mang nghĩa là trôi chảy, lưu truyền (流). • Chữ 窜: Con chuột bị dồn đuổi liền chui tọt qua chuỗi ngách hẹp (串) sâu trong hang tối (穴) để tìm đường chạy trốn, tẩu thoát (窜).

Thành phần cấu tạo

流窜
liú cuàn
chạy trốn
流
liú • lưu
chảy
氵
Bộ Thủy
Nước (nằm bên trái)
㐬
Lưu (biến thể)
Dòng chảy / âm đọc (nằm bên phải)
窜
cuàn • thoán
Chạy trốn
穴
Bộ Huyệt
Hang động, lỗ trống (phía trên)
串
Bộ Xuyến
Hình que xuyên qua hai vật (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:chạy trốn
Ví dụ (3)
jǐngfāng警方zhèngzài正在quánlì全力zhuībǔ追捕liúcuàn流窜dào到běndì本地de的fànzuì犯罪xiányírén嫌疑人。
Cảnh sát đang dốc toàn lực truy bắt nghi phạm phạm tội trốn chạy đến địa phương này.
The police are going all out to track down the criminal suspects who fled to this area.
zhànzhēng战争bàofā爆发hòu后,xǔduō许多nànmín难民zài在biānjìng边境dìqū地区liúcuàn流窜。
Sau khi chiến tranh bùng nổ, nhiều người tị nạn chạy trốn khắp khu vực biên giới.
After the war broke out, many refugees roamed across the border region.
zhè这qún群yěshòu野兽yīnwèi因为jī'è饥饿ér而dàochù到处liúcuàn流窜。
Đàn thú hoang này vì đói nên chạy lung tung khắp nơi.
This pack of wild beasts roamed about everywhere due to hunger.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây