ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
乱
luàn
bừa bãi, lộn xộn, rối, loạn (trạng thái không ngăn nắp).
Hán việt: loạn
ノ一丨丨フ一フ
7
出
HSK 2
Tính từ

Gợi nhớ

Cái lưỡi (舌) nói năng rối rắm như cuộn tơ vướng vào chiếc móc cong (乚) không sao gỡ ra được tạo nên cảnh hỗn loạn, lộn xộn (乱).

Thành phần cấu tạo

乱
luàn
lộn xộn, bừa bãi, hỗn loạn
舌
Bộ Thiệt (biến thể)
Lưỡi, sợi tơ rối (nằm bên trái)
乚
Nét cong
Nét uốn lượn (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
tính từ
Nghĩa:bừa bãi, lộn xộn, rối, loạn (trạng thái không ngăn nắp).
Ví dụ (5)
nǐ你de的fángjiān房间tài太luàn乱le了,kuài快shōushi收拾yíxià一下。
Phòng của bạn bừa bãi (lộn xộn) quá, mau dọn dẹp một chút đi.
Your room is too messy—go tidy it up.
fēng风bǎ把wǒ我de的tóufa头发chuī吹luàn乱le了。
Gió thổi tóc tôi rối tung lên rồi.
The wind messed up my hair.
zhuōzi桌子shàng上luànqībāzāo乱七八糟de的,shénme什么dōu都yǒu有。
Trên bàn lộn xộn lung tung beng, cái gì cũng có.
The table is a complete mess, with all sorts of things on it.
wǒ我xiànzài现在xīnlǐ心里hěn很luàn乱,xiǎng想yí一gè个rén人jìng静yí一jìng静。
Bây giờ lòng tôi rất rối bời, muốn yên tĩnh một mình.
My mind is in a mess right now, and I want to be alone for a while.
zhèlǐ这里de的jiāotōng交通yǒudiǎn有点luàn乱。
Giao thông ở đây hơi hỗn loạn.
The traffic here is a bit chaotic.
2
phó từ (đứng trước động từ)
Nghĩa:lung tung, bậy bạ, bừa bãi (làm gì đó không theo quy tắc, tùy tiện - đặt trước động từ).
Ví dụ (5)
qǐng请búyào不要suídì随地luàn乱rēng扔lājī垃圾。
Làm ơn không vứt rác lung tung bừa bãi.
Please don't litter.
rúguǒ如果nǐ你bù不zhīdào知道,jiù就bié别luànshuō乱说。
Nếu bạn không biết thì đừng có nói lung tung (nói bậy).
If you don't know, then don't talk nonsense.
búyào不要luàn乱huāqián花钱,yào要xuéhuì学会cúnqián存钱。
Đừng có tiêu tiền phung phí (bừa bãi), phải học cách tiết kiệm.
Don't spend money recklessly; learn to save.
zhèlǐ这里de的lù路wǒ我bù不shú熟,bù不gǎn敢luànpǎo乱跑。
Đường ở đây tôi không thạo, không dám chạy lung tung.
I'm not familiar with the roads here, so I don't dare wander around.
shēngbìng生病le了bù不néng能luàn乱chīyào吃药。
Bị bệnh thì không được uống thuốc bừa bãi.
When you're sick, you shouldn't take medicine carelessly.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây