卵
ノ丨丶ノフ丨丶
7
个, 只
HSK 3
Danh từ
Gợi nhớ
Hình ảnh hai bọc trứng tròn trịa nằm sóng đôi với phần phôi non nằm chính giữa tượng trưng cho mầm sống mới là quả trứng (卵).
Thành phần cấu tạo
卵
Trứng
卵
Bộ Noãn
Hình hai quả trứng nằm cạnh nhau
Hình ảnh:

Từ đồng âm (4)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Trứng
Ví dụ (5)
蝴蝶在树叶上产卵。
Bướm đẻ trứng trên lá cây.
Butterflies lay eggs on leaves.
你这样做无异于以卵击石。
Bạn làm như vậy chẳng khác nào lấy trứng chọi đá.
Doing that is no different from throwing an egg against a rock.
精子和卵子结合形成受精卵。
Tinh trùng và trứng kết hợp tạo thành trứng đã thụ tinh.
A sperm cell and an egg cell combine to form a fertilized egg.
鱼类通常在春季产卵。
Các loài cá thường đẻ trứng vào mùa xuân.
Fish usually spawn in spring.
青蛙把卵产在水里。
Ếch đẻ trứng trong nước.
Frogs lay their eggs in water.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây