ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
卵
luǎn
Trứng
Hán việt: noãn
ノ丨丶ノフ丨丶
7
个, 只
HSK 3
Danh từ

Gợi nhớ

Hình ảnh hai bọc trứng tròn trịa nằm sóng đôi với phần phôi non nằm chính giữa tượng trưng cho mầm sống mới là quả trứng (卵).

Thành phần cấu tạo

卵
luǎn
Trứng
卵
Bộ Noãn
Hình hai quả trứng nằm cạnh nhau

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Trứng
Ví dụ (5)
húdié蝴蝶zài在shùyè树叶shàng上chǎnluǎn产卵。
Bướm đẻ trứng trên lá cây.
Butterflies lay eggs on leaves.
nǐ你zhèyàng这样zuò做wúyìyú无异于yǐ以luǎn卵jī击shí石。
Bạn làm như vậy chẳng khác nào lấy trứng chọi đá.
Doing that is no different from throwing an egg against a rock.
jīngzi精子hé和luǎn卵zi子jiéhé结合xíngchéng形成shòu受jīng精luǎn卵。
Tinh trùng và trứng kết hợp tạo thành trứng đã thụ tinh.
A sperm cell and an egg cell combine to form a fertilized egg.
yúlèi鱼类tōngcháng通常zài在chūnjì春季chǎnluǎn产卵。
Các loài cá thường đẻ trứng vào mùa xuân.
Fish usually spawn in spring.
qīngwā青蛙bǎ把luǎn卵chǎn产zài在shuǐ水lǐ里。
Ếch đẻ trứng trong nước.
Frogs lay their eggs in water.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây