鸾
丶一丨丨ノ丶ノフ丶フ一
11
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Loài chim quý (鸟) sải đôi cánh rực rỡ (亦) bay lượn sánh đôi cùng phượng hoàng trên bầu trời, chính là chim loan (鸾).
Thành phần cấu tạo
鸾
chim loan, loài chim huyền thoại giống phượng
亦
Chữ Diệc
Dáng cánh xòe rộng thanh thoát (phía trên)
鸟
Bộ Điểu
Loài chim quý (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (4)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:chim loan, loài chim huyền thoại giống phượng
Ví dụ (3)
古画上有鸾鸟。
Trên tranh cổ có chim loan.
There is a mythical luan bird in the ancient painting.
诗中常写鸾凤。
Trong thơ thường viết về loan phượng.
Poems often mention the luan and phoenix.
鸾是传说中的神鸟。
Loan là loài chim thần trong truyền thuyết.
The luan is a mythical bird in legends.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây