峦
丶一丨丨ノ丶丨フ丨
9
—
Gợi nhớ
Những ngọn núi (山) có chóp tròn nối tiếp nhau liên miên (亦) tạo thành dãy núi trùng điệp (峦).
Thành phần cấu tạo
峦
Ngọn núi, dãy núi chóp tròn
亦
Chữ Diệc
Liên tiếp, nối liền / biểu âm (phía trên)
山
Bộ Sơn
Núi non trùng điệp (phía dưới)
Định nghĩa (1)
1
Danh từ
Nghĩa:Ngọn núi, dãy núi chóp tròn
Ví dụ (3)
远山层峦叠嶂,景色壮丽。
Núi xa ngọn núi lớp lớp trùng điệp, cảnh sắc tráng lệ.
Distantly mountains were ridged with peaks, splendid scenery.
山峦在云雾中若隐若现。
Các ngọn núi ẩn hiện thoắt ẩn thoắt hiện trong mây mù.
Mountain peaks faint away in clouds and mist.
登高俯瞰连绵的峰峦。
Trèo cao nhìn xuống những ngọn núi liên miên.
Climb high to overlook continuous mountain peaks.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây